Lee Sin
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,5%được chọn trong 227 trên 3.010 trận
- Cấm
- 10,0%219 lượt cấm trên 2.190 trận, so với 7,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 99% tướng đi rừng.Map pressureFrontline
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +13,5 điểm trên 36 trận, khoảng tin cậy trên 0.+13,5 điểm36 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 4,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,6%
- SoloQ
- 7,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 99% tướng đi rừng.
- Map pressuretop1%6,1 · tướng đi rừng: 4,7
- Chống chịu sát thươngtop20%1.151 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 77 ở lane, 36 ở mid game và 27 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng404 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng761 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng945 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+172 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng+149 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng6,1 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.151 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Wukong ở nghiệp dư: +13,5 điểm trên 36 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 53,7% · 460 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,1% · 587 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 46,1% · 532 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 47,4% · 399 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 52,2% · 385 trận
- Rumble11 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,6% · 668 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 47,0% · 500 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 45,9% · 758 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 48,1% · 668 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 50,2% · 400 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,4% · 711 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 45,3% · 327 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 42,5% · 372 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,5% · 513 trận
- Wukong36 trận66,7%chênh lệch +13,5 điểmSoloQ: 49,0% · 1.010 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 47,9% · 967 trận
- Qiyana16 trận—SoloQ: 50,1% · 932 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 51,6% · 382 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 51,7% · 263 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 49,2% · 307 trận
- Pantheon10 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 48,9% · 190 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 48,0% · 741 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,7% · 612 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,5% · 517 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,2% · 1.275 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 54,3% · 70 trận
- Viktor30 trận63,3%chênh lệch +13,1 điểmSoloQ: 49,7% · 1.007 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 46,8% · 991 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 46,8% · 1.055 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 49,9% · 877 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 48,4% · 442 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 55,7% · 149 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 53,2% · 231 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,6% · 626 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 47,5% · 280 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,1% · 415 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 46,8% · 453 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,2% · 1.000 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,4% · 625 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,4% · 486 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 47,6% · 729 trận
- Yunara31 trận58,1%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 50,8% · 1.627 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 50,1% · 1.164 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 50,9% · 1.171 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 48,0% · 2.148 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 47,9% · 660 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 49,6% · 464 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 49,2% · 865 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,4% · 1.529 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 46,6% · 1.767 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 48,6% · 1.203 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 49,4% · 480 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 52,1% · 449 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 45,6% · 540 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 48,3% · 329 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 49,4% · 798 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 52,7% · 1.291 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 49,2% · 1.111 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 50,2% · 789 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 42,3% · 546 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 44,9% · 888 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,7% · 663 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 47,9% · 651 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 49,3% · 533 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 47,1% · 575 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 49,3% · 649 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 45,8% · 1.595 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 53,5% · 172 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 45,5% · 235 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 41,8% · 797 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 47,5% · 627 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,5%22.301 lượt chọn trên 492.845cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,9%180 lượt chọn trên 4.668cấm 9,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp9,3%208 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

