Lucian
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 12,2%được chọn trong 2.232 trên 18.318 trận
- Cấm
- 7,6%1.312 lượt cấm trên 17.353 trận, so với 5,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Essence Reaver, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 98).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,9%
- SoloQ
- 5,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 25,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Essence Reaver, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường giữa; nổi bật nhất: Gold ở phút 15 (hạng 98).
- Điểm nổi bật nhấtGold ở phút 15top2%+564 · tướng đường giữa: +25
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường giữa.
Giống các tướng đường giữa khác
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Chưa đo: chỉ số này chưa được review draft xác nhận.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa+564 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+672 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa337 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ezreal10 trận—SoloQ: 46,3% · 324 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 36,5% · 394 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 41,5% · 395 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 40,8% · 284 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 39,4% · 71 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 40,1% · 304 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 41,7% · 606 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 38,3% · 334 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 36,8% · 68 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 40,4% · 557 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 40,7% · 113 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 36,4% · 242 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 39,5% · 413 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 44,8% · 415 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 38,2% · 364 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 35,1% · 131 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 34,4% · 61 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 44,6% · 130 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 33,9% · 168 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 40,0% · 80 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 32,4% · 37 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.799 lượt chọn trên 682.027cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%111 lượt chọn trên 24.310cấm 5,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
16,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,3%G112 trận trên 4.222
- 0,6%G225 trận trên 4.222
- 0,9%G3+16 trận trên 1.821
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

