Mel
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,6%được chọn trong 401 trên 7.218 trận
- Cấm
- 5,6%199 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 6,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,9%
- SoloQ
- 6,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 77% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top23%1 · tướng đường giữa: 0,7
- Damage của độitop24%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 34 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 70% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa515 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa860 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa1.122 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+297 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa361 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 60 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn26 trận—SoloQ: 48,7% · 158 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 39,1% · 110 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 43,2% · 118 trận
- Dr. Mundo16 trận—SoloQ: 47,7% · 86 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 47,8% · 159 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 39,7% · 116 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 45,5% · 88 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 46,4% · 138 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 44,3% · 131 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 46,4% · 138 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 44,1% · 118 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,4% · 81 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Wukong39 trận53,8%chênh lệch +10,1 điểmSoloQ: 44,4% · 196 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 42,2% · 187 trận
- Xin Zhao24 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 42,5% · 87 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: 43,7% · 71 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 64,7% · 85 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 47,9% · 280 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 44,6% · 139 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 42,7% · 96 trận
- Maokai7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 42,9% · 126 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 43,3% · 67 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 48,0% · 229 trận
- Ahri89 trận47,2%chênh lệch +4,3 điểmSoloQ: 49,6% · 846 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 41,7% · 180 trận
- Hwei22 trận—SoloQ: 51,9% · 133 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 41,4% · 249 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 39,6% · 106 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 45,1% · 173 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 54,7% · 95 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 47,0% · 83 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 38,1% · 63 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,9% · 77 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,9% · 102 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 43,0% · 107 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Ashe52 trận51,9%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 49,8% · 221 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 46,3% · 393 trận
- Caitlyn24 trận—SoloQ: 46,5% · 340 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 41,7% · 314 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 47,5% · 341 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 48,7% · 275 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 50,6% · 362 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 48,0% · 398 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,5% · 171 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,1% · 136 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Twitch7 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 46,9% · 113 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,6% · 192 trận
- Seraphine50 trận52,0%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 48,2% · 253 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 45,9% · 340 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 40,3% · 186 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 45,5% · 264 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 42,3% · 163 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 47,7% · 220 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 49,8% · 217 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 46,1% · 152 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 46,4% · 377 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 45,4% · 218 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,5% · 301 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 45,2% · 157 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,5% · 145 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 42,4% · 172 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%5.172 lượt chọn trên 752.860cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%223 lượt chọn trên 11.050cấm 4,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%13 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

