Miss Fortune
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,0%được chọn trong 360 trên 7.218 trận
- Cấm
- 1,4%50 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bloodthirster
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn42 trận52,4%chênh lệch +4,7 điểmSoloQ: 41,1% · 350 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 51,3% · 261 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 50,4% · 280 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 49,4% · 265 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 47,5% · 461 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 45,2% · 197 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 46,2% · 327 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 49,1% · 377 trận
- Sett12 trận—SoloQ: 41,7% · 276 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 56,0% · 332 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 46,4% · 250 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 50,6% · 310 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 45,9% · 543 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 46,4% · 252 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 53,8% · 221 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,4% · 414 trận
- Darius7 trận—SoloQ: 46,4% · 448 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 46,8% · 327 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 50,1% · 343 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 44,3% · 388 trận
- Wukong42 trận57,1%chênh lệch +10,3 điểmSoloQ: 47,1% · 456 trận
- Xin Zhao32 trận34,4%chênh lệch -13,0 điểmSoloQ: 50,5% · 206 trận
- Vi30 trận43,3%chênh lệch -2,4 điểmSoloQ: 45,0% · 202 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 51,5% · 615 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 47,8% · 663 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 47,0% · 632 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 45,5% · 132 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 52,3% · 369 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 38,0% · 163 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 42,2% · 448 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 52,3% · 369 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 49,5% · 277 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 51,1% · 354 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Maokai8 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 49,9% · 345 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 47,9% · 530 trận
- Syndra39 trận46,2%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 47,3% · 780 trận
- Ahri38 trận42,1%chênh lệch -3,8 điểmSoloQ: 44,4% · 783 trận
- Viktor30 trận43,3%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 46,7% · 467 trận
- Hwei22 trận—SoloQ: 48,3% · 300 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 50,9% · 273 trận
- Akali17 trận—SoloQ: 45,8% · 417 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 46,4% · 619 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 52,5% · 284 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 46,4% · 293 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 56,0% · 159 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,6% · 433 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 46,2% · 513 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 50,2% · 237 trận
- Lux8 trận—SoloQ: 45,9% · 181 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 43,4% · 267 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 48,2% · 417 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 48,0% · 354 trận
- Yunara56 trận44,6%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 45,6% · 1.013 trận
- Jinx30 trận46,7%chênh lệch -1,9 điểmSoloQ: 46,6% · 904 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 51,0% · 698 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 53,0% · 332 trận
- Tristana21 trận—SoloQ: 45,4% · 729 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 46,4% · 472 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 47,3% · 370 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,2% · 679 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 48,3% · 1.372 trận
- Varus14 trận—SoloQ: 50,0% · 324 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,2% · 482 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 47,8% · 1.068 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 49,8% · 482 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,3% · 571 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 43,8% · 288 trận
- Braum51 trận51,0%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 46,6% · 706 trận
- Lulu47 trận55,3%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 47,9% · 968 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 49,0% · 655 trận
- Milio26 trận—SoloQ: 52,1% · 426 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 46,6% · 1.007 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 47,8% · 381 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 47,9% · 532 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 44,9% · 594 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 50,1% · 347 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 46,5% · 729 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 45,0% · 458 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 50,1% · 429 trận
- Renata Glasc12 trận—SoloQ: 46,8% · 216 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,0% · 509 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 42,3% · 97 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%13.584 lượt chọn trên 752.864cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,6%284 lượt chọn trên 11.050cấm 1,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

