Miss Fortune
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,0%được chọn trong 172 trên 2.850 trận
- Cấm
- 2,8%58 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 2,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Bloodthirster, The Collector và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bloodthirster
The Collector
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 69).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop31%416 · xạ thủ: 361
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 41 ở lane, 19 ở mid game và 17 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 57% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủ517 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ844 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 17 trên 100 trong số xạ thủ1.271 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ-150 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 43 trên 100 trong số xạ thủ-137 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ416 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ16% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số xạ thủhạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ0,3 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ24% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn13 trận—SoloQ: 50,7% · 335 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 48,4% · 337 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 44,2% · 328 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 43,6% · 181 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,5% · 233 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,0% · 194 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 51,0% · 408 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 47,6% · 286 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 50,7% · 211 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 54,0% · 252 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 48,9% · 331 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,6% · 346 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 50,2% · 243 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 44,2% · 489 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 52,6% · 521 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 45,3% · 161 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 51,3% · 452 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 46,1% · 360 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 43,1% · 130 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 50,8% · 364 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 46,0% · 385 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 54,4% · 529 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 53,1% · 175 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 44,9% · 323 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 51,8% · 85 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 56,8% · 146 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 47,7% · 549 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,3% · 564 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 50,5% · 558 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 47,0% · 549 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 48,0% · 225 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,0% · 273 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 44,7% · 197 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 49,6% · 403 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 52,2% · 178 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
- Swain6 trận—SoloQ: 53,3% · 90 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,1% · 348 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,3% · 450 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 56,6% · 143 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 51,4% · 111 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 48,0% · 377 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 48,0% · 862 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,2% · 1.031 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,7% · 706 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 52,1% · 628 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 49,8% · 1.446 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 44,4% · 293 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 49,4% · 832 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,8% · 508 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 44,9% · 296 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,2% · 651 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 43,0% · 165 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 52,2% · 362 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 43,1% · 489 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,7% · 564 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 46,3% · 512 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 50,4% · 683 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 47,3% · 275 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 47,3% · 393 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 44,4% · 338 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 50,5% · 582 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 49,6% · 844 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 48,9% · 448 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 52,2% · 345 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 46,4% · 724 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,5%11.990 lượt chọn trên 483.221cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,1%134 lượt chọn trên 4.328cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,7%37 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

