Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,6%được chọn trong 1.397 trên 18.316 trận
- Cấm
- 5,4%930 lượt cấm trên 17.351 trận, so với 5,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nocturne ở nghiệp dư: +14,7 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,7 điểm34 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
- BuildSundered Sky, Black Cleaver, Guardian Angel thay cho Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword, Edge of Night
- Nghiệp dư
- 27%
- SoloQ
- 13%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bastionbreaker
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Nocturne ở nghiệp dư: +14,7 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa30 trận46,7%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 42,0% · 143 trận
- K'Sante30 trận43,3%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 41,6% · 197 trận
- Renekton29 trận—SoloQ: 44,3% · 122 trận
- Malphite26 trận—SoloQ: 40,0% · 180 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 39,4% · 71 trận
- Gnar23 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- Aatrox21 trận—SoloQ: 43,6% · 140 trận
- Camille19 trận—SoloQ: 31,8% · 107 trận
- Yone19 trận—SoloQ: 47,8% · 201 trận
- Mordekaiser18 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Nasus17 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Gragas15 trận—SoloQ: 59,6% · 89 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 42,9% · 147 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 54,5% · 33 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 45,7% · 151 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 44,9% · 156 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 49,2% · 248 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 41,1% · 124 trận
- Lee Sin70 trận42,9%chênh lệch -6,0 điểmSoloQ: 49,0% · 775 trận
- Jarvan IV43 trận48,8%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 37,0% · 165 trận
- Wukong42 trận45,2%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 42,4% · 99 trận
- Vi38 trận47,4%chênh lệch 0,0 điểmSoloQ: 41,5% · 130 trận
- Nocturne34 trận64,7%chênh lệch +14,7 điểmSoloQ: 41,5% · 53 trận
- Sylas32 trận50,0%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 52,9% · 210 trận
- Viego25 trận—SoloQ: 49,4% · 166 trận
- Xin Zhao22 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Qiyana20 trận—SoloQ: 43,5% · 340 trận
- Jayce14 trận—SoloQ: 56,4% · 101 trận
- Naafiri14 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 57,5% · 73 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 47,5% · 177 trận
- Nidalee11 trận—SoloQ: 46,8% · 190 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Elise7 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 39,7% · 136 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Master Yi5 trận—SoloQ: 34,5% · 113 trận
- Ahri40 trận50,0%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 46,7% · 165 trận
- Viktor37 trận54,1%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 45,7% · 265 trận
- Syndra29 trận—SoloQ: 46,4% · 237 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 42,8% · 222 trận
- Lissandra22 trận—SoloQ: 35,2% · 145 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Hwei20 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Twisted Fate20 trận—SoloQ: 41,7% · 247 trận
- Yone20 trận—SoloQ: 48,5% · 167 trận
- LeBlanc19 trận—SoloQ: 44,7% · 114 trận
- Locke19 trận—SoloQ: 41,1% · 219 trận
- Akali18 trận—SoloQ: 49,6% · 139 trận
- Ryze18 trận—SoloQ: 53,9% · 76 trận
- Vex18 trận—SoloQ: 43,8% · 64 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 38,7% · 75 trận
- Zed13 trận—SoloQ: 46,0% · 126 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 49,3% · 152 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 51,0% · 143 trận
- Yunara59 trận35,6%chênh lệch -9,9 điểmSoloQ: 46,9% · 343 trận
- Jhin55 trận54,5%chênh lệch +2,8 điểmSoloQ: 47,3% · 550 trận
- Ezreal50 trận44,0%chênh lệch -8,3 điểmSoloQ: 43,8% · 338 trận
- Kai'Sa46 trận43,5%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 45,7% · 499 trận
- Lucian35 trận60,0%chênh lệch +12,0 điểmSoloQ: 52,7% · 205 trận
- Caitlyn33 trận54,5%chênh lệch +9,3 điểmSoloQ: 42,4% · 271 trận
- Xayah33 trận42,4%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 46,8% · 201 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 41,7% · 300 trận
- Aphelios26 trận—SoloQ: 46,2% · 342 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 39,4% · 94 trận
- Miss Fortune20 trận—SoloQ: 51,0% · 104 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 42,0% · 257 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 39,7% · 179 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 49,6% · 135 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- Nautilus67 trận47,8%chênh lệch -1,4 điểmSoloQ: 44,0% · 368 trận
- Lulu42 trận52,4%chênh lệch +2,6 điểmSoloQ: 44,7% · 351 trận
- Leona35 trận37,1%chênh lệch -9,5 điểmSoloQ: 40,7% · 189 trận
- Thresh35 trận48,6%chênh lệch +2,6 điểmSoloQ: 44,8% · 384 trận
- Braum32 trận53,1%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 43,3% · 164 trận
- Blitzcrank29 trận—SoloQ: 47,3% · 258 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 57,9% · 95 trận
- Rell26 trận—SoloQ: 46,2% · 199 trận
- Rakan25 trận—SoloQ: 34,2% · 152 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 39,1% · 87 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 47,1% · 172 trận
- Alistar22 trận—SoloQ: 44,3% · 235 trận
- Neeko22 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
- Yuumi16 trận—SoloQ: 54,0% · 124 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 45,9% · 209 trận
- Pyke12 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Senna7 trận—SoloQ: 43,9% · 98 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.638 lượt chọn trên 682.028cấm 5,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%380 lượt chọn trên 24.310cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,4%165 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

