Pantheon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,6%được chọn trong 290 trên 3.010 trận
- Cấm
- 6,5%142 lượt cấm trên 2.190 trận, so với 2,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Sundered Sky, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,5%
- SoloQ
- 2,5%
- BuildSundered Sky, Black Cleaver, Guardian Angel thay cho Sundered Sky, Black Cleaver, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 28%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Sundered Sky, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sundered Sky
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,0% · 50 trận
- Ornn15 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 41,7% · 36 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 35,1% · 37 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 47,4% · 57 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Urgot5 trận—SoloQ: 51,3% · 39 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 45,2% · 84 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 49,2% · 132 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 44,4% · 72 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 50,5% · 93 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 61,0% · 41 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 44,1% · 93 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 40,9% · 66 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 45,1% · 144 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 50,9% · 114 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 52,6% · 137 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 44,3% · 70 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 53,8% · 52 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 46,7% · 167 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 45,3% · 150 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Corki8 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 34,2% · 38 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 35,6% · 59 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 41,5% · 118 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 41,8% · 98 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 43,1% · 65 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 46,8% · 62 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,9% · 64 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 59,6% · 57 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 61,3% · 75 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 43,5% · 46 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%1.876 lượt chọn trên 492.845cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,1%145 lượt chọn trên 4.668cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,4%165 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

