Rek'Sai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,8%được chọn trong 325 trên 18.314 trận
- Cấm
- 4,2%735 lượt cấm trên 17.349 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Spear of Shojin
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.
- Map pressuretop15%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top18%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 16 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng354 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng935 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng-33 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng-76 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton19 trận—SoloQ: 47,0% · 270 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 54,7% · 86 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,0% · 346 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 54,8% · 186 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 51,8% · 490 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 53,7% · 348 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,9% · 468 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 49,2% · 360 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 51,2% · 162 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,9% · 337 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 52,5% · 162 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 50,0% · 114 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 53,0% · 519 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 43,2% · 169 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 49,1% · 340 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,2% · 240 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 45,1% · 244 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,8% · 272 trận
- Lee Sin62 trận53,2%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 54,8% · 1.941 trận
- Sylas22 trận—SoloQ: 47,4% · 388 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 49,1% · 265 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 52,3% · 214 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 47,7% · 325 trận
- Qiyana16 trận—SoloQ: 47,9% · 524 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 50,7% · 460 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 56,1% · 180 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 46,0% · 265 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,6% · 262 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 50,0% · 56 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 50,5% · 111 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 50,9% · 273 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,4% · 175 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,5% · 364 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 51,0% · 512 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 49,8% · 452 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 49,2% · 551 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 58,0% · 460 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 54,4% · 171 trận
- Twisted Fate14 trận—SoloQ: 50,4% · 565 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 45,8% · 308 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 58,6% · 210 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 52,4% · 336 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 46,4% · 237 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,9% · 259 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 50,1% · 383 trận
- Vex9 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 55,2% · 172 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 52,5% · 465 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 54,3% · 346 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,1% · 383 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,0% · 304 trận
- Caitlyn34 trận47,1%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 50,0% · 584 trận
- Jhin33 trận42,4%chênh lệch -12,3 điểmSoloQ: 50,7% · 1.220 trận
- Yunara31 trận58,1%chênh lệch +9,7 điểmSoloQ: 46,8% · 851 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 49,1% · 646 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 51,6% · 1.230 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,0% · 725 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 58,3% · 477 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,6% · 817 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 51,2% · 467 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 50,4% · 407 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 57,5% · 193 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,0% · 153 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,7% · 603 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 58,7% · 155 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 42,6% · 155 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 58,1% · 229 trận
- Leona33 trận48,5%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 46,0% · 400 trận
- Thresh30 trận40,0%chênh lệch -8,9 điểmSoloQ: 50,1% · 944 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 54,1% · 797 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 49,1% · 856 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 51,2% · 301 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 45,6% · 539 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 53,0% · 217 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 53,5% · 372 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 49,7% · 358 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 60,1% · 203 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,7% · 519 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 49,0% · 459 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 57,0% · 426 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 48,1% · 154 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 59,4% · 293 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 53,7% · 296 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.577 lượt chọn trên 682.028cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%213 lượt chọn trên 24.310cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

