Rek'Sai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,8%được chọn trong 320 trên 17.971 trận
- Cấm
- 4,3%726 lượt cấm trên 17.041 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,9%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Spear of Shojin
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.
- Map pressuretop15%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top18%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 16 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng354 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng935 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng-33 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng-76 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton19 trận—SoloQ: 46,3% · 272 trận
- Ornn18 trận—SoloQ: 55,7% · 88 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,9% · 350 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 55,3% · 190 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 52,8% · 496 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 53,2% · 357 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,9% · 478 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 50,4% · 367 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 52,1% · 167 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,7% · 344 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 52,1% · 169 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 53,6% · 532 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 50,4% · 117 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 42,2% · 173 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 53,6% · 248 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 49,9% · 357 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 45,6% · 248 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,7% · 281 trận
- Lee Sin61 trận52,5%chênh lệch +1,4 điểmSoloQ: 54,8% · 1.992 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 47,0% · 398 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 49,1% · 271 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 53,0% · 215 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 48,7% · 335 trận
- Qiyana15 trận—SoloQ: 48,6% · 549 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 50,6% · 470 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 52,1% · 338 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 46,2% · 264 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 56,2% · 185 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,4% · 267 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 50,0% · 114 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 51,1% · 276 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 50,0% · 180 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,2% · 257 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,7% · 378 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 51,4% · 521 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 49,5% · 459 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 57,6% · 467 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 53,0% · 185 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,0% · 565 trận
- Twisted Fate13 trận—SoloQ: 50,8% · 575 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 46,0% · 322 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 57,9% · 214 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,2% · 346 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 46,3% · 242 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,3% · 266 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 49,6% · 387 trận
- Vex9 trận—SoloQ: 47,5% · 141 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 55,4% · 175 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,9% · 478 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 54,0% · 348 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 50,8% · 309 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 49,6% · 387 trận
- Caitlyn34 trận47,1%chênh lệch -0,3 điểmSoloQ: 50,4% · 603 trận
- Jhin32 trận40,6%chênh lệch -13,3 điểmSoloQ: 50,4% · 1.257 trận
- Yunara31 trận58,1%chênh lệch +10,5 điểmSoloQ: 47,3% · 877 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 52,0% · 1.258 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 49,4% · 662 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 54,8% · 747 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 48,7% · 819 trận
- Lucian14 trận—SoloQ: 58,2% · 495 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 51,5% · 470 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 50,5% · 416 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 57,6% · 198 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,4% · 154 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,0% · 613 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 57,3% · 157 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 57,9% · 235 trận
- Leona32 trận46,9%chênh lệch -2,1 điểmSoloQ: 46,2% · 407 trận
- Thresh29 trận—SoloQ: 50,7% · 964 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 54,3% · 816 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 48,9% · 880 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 51,3% · 308 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 45,6% · 553 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 52,5% · 217 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 53,0% · 379 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 50,3% · 364 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,3% · 530 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 59,7% · 211 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 56,9% · 436 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 47,2% · 161 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 59,3% · 305 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 49,0% · 473 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 53,1% · 303 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.489 lượt chọn trên 674.206cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%207 lượt chọn trên 23.550cấm 3,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

