Shen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,6%được chọn trong 198 trên 3.003 trận
- Cấm
- 5,9%128 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Dusk and Dawn và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường trên.FrontlineTeamfight
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 37,7%
- SoloQ
- 50,9%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 63%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Titanic Hydra, Dusk and Dawn và Randuin's Omen: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Titanic Hydra
Dusk and Dawn
Randuin's Omen
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop9%58% · tướng đường trên: 53%
- Chống chịu sát thươngtop16%1.327 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 38 ở mid game và 27 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên553 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên841 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên992 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên-1.012 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên-1.410 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên1.327 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường trên58% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 71 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên17% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 51,4% · 276 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,1% · 220 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 51,5% · 365 trận
- Sett11 trận—SoloQ: 52,1% · 265 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 54,3% · 276 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 55,0% · 211 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 53,0% · 304 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 45,6% · 241 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 48,5% · 392 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 54,9% · 324 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 47,6% · 168 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 48,9% · 468 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 54,3% · 407 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 56,9% · 160 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 60,4% · 53 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 50,3% · 543 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 61,8% · 55 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 45,5% · 319 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 53,0% · 134 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 48,5% · 513 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 54,5% · 396 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 52,2% · 569 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 51,3% · 450 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 52,0% · 513 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 49,0% · 206 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 51,8% · 330 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,7% · 201 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 53,4% · 253 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 52,1% · 142 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 54,3% · 457 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 48,9% · 784 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 53,9% · 336 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,7% · 880 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,6% · 581 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 55,1% · 526 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,7% · 552 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,7% · 1.042 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,1% · 308 trận
- Kai'Sa6 trận—SoloQ: 54,8% · 734 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 57,5% · 134 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,7% · 393 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 55,5% · 256 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 52,6% · 637 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 49,2% · 360 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 55,3% · 537 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 45,9% · 388 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 54,5% · 308 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 49,4% · 263 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,8% · 464 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 51,6% · 322 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,6% · 755 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,1% · 435 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%10.977 lượt chọn trên 492.842cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%127 lượt chọn trên 4.668cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,9%21 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 4,9%G141 trận trên 834
- 6,4%G253 trận trên 834
- 5,9%G3+22 trận trên 371
- Renekton6 loạt
- Mordekaiser3 loạt
- Ornn3 loạt

