Sion
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 11,1%được chọn trong 2.002 trên 18.029 trận
- Cấm
- 7,3%1.247 lượt cấm trên 17.096 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,8%
- SoloQ
- 48,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hollow Radiance, Unending Despair và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hollow Radiance
Unending Despair
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop1%2.245 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop1%hạng 100 trên 100
- Đánh teamfighttop3%61% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 11 ở lane, 8 ở mid game và 11 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 91% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa471 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa765 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường giữa996 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa-435 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa-712 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa2.245 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 100 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante27 trận—SoloQ: 41,6% · 101 trận
- Ornn25 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 40,8% · 120 trận
- Gwen13 trận—SoloQ: 45,2% · 73 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 56,4% · 55 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 35,5% · 62 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Illaoi9 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Shen9 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 45,8% · 142 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 46,6% · 58 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,7% · 74 trận
- Lee Sin33 trận45,5%chênh lệch -9,7 điểmSoloQ: 43,7% · 302 trận
- Wukong33 trận54,5%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 47,5% · 59 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 50,0% · 92 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 40,5% · 37 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 51,3% · 150 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 47,6% · 63 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 48,1% · 79 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 43,0% · 100 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 46,7% · 45 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 54,1% · 98 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 59,5% · 79 trận
- Yone25 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 53,5% · 99 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 57,3% · 82 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 39,8% · 88 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 43,9% · 82 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 43,3% · 67 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 41,1% · 95 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 56,8% · 132 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,5% · 80 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Caitlyn33 trận51,5%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 51,1% · 139 trận
- Kai'Sa33 trận60,6%chênh lệch +7,3 điểmSoloQ: 46,5% · 288 trận
- Yunara30 trận53,3%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 39,5% · 167 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 48,2% · 168 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 57,8% · 270 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 47,7% · 149 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 41,9% · 93 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Ziggs14 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,2% · 209 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 43,5% · 92 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 45,8% · 120 trận
- Nautilus42 trận47,6%chênh lệch -7,5 điểmSoloQ: 48,6% · 179 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 46,1% · 180 trận
- Thresh24 trận—SoloQ: 43,5% · 193 trận
- Rell22 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 37,0% · 46 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 49,4% · 83 trận
- Blitzcrank18 trận—SoloQ: 37,0% · 127 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 47,8% · 46 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 47,9% · 73 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 38,5% · 117 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 55,9% · 127 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 47,4% · 76 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,0% · 50 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.288 lượt chọn trên 674.205cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%194 lượt chọn trên 23.550cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

