Smolder
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,1%được chọn trong 225 trên 7.218 trận
- Cấm
- 2,6%93 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 43,5% · 278 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 44,9% · 216 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,9% · 225 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 51,7% · 269 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 47,7% · 220 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 39,8% · 133 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 52,3% · 218 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 41,6% · 315 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 52,2% · 157 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 44,1% · 290 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 43,4% · 122 trận
- Wukong31 trận51,6%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 44,5% · 337 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 44,8% · 366 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 46,0% · 161 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 43,8% · 249 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 44,9% · 421 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 46,2% · 91 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 38,0% · 229 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 48,5% · 99 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 39,7% · 262 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 43,5% · 446 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 44,4% · 196 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 46,8% · 171 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 45,7% · 503 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 46,4% · 211 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 47,2% · 381 trận
- Anivia9 trận—SoloQ: 41,8% · 122 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 40,6% · 96 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 29,4% · 143 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 39,7% · 73 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 53,0% · 117 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 51,0% · 365 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 42,7% · 274 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 42,1% · 639 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 39,8% · 246 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 45,5% · 638 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 47,2% · 743 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 44,4% · 543 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 55,0% · 413 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 46,3% · 445 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 46,3% · 819 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 47,2% · 214 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 45,6% · 169 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 39,7% · 287 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 46,0% · 326 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,0% · 168 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 47,9% · 330 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 41,9% · 640 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 46,4% · 597 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 50,2% · 426 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 47,9% · 282 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 40,9% · 257 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 44,4% · 288 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 46,0% · 239 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,6% · 311 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 43,0% · 337 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 45,2% · 263 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,6% · 575 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 44,3% · 671 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%9.177 lượt chọn trên 752.864cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,4%151 lượt chọn trên 11.050cấm 2,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

