Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 529 trên 17.953 trận
- Cấm
- 4,5%760 lượt cấm trên 17.025 trận, so với 6,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +22,0 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+22,0 điểm33 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,5%
- SoloQ
- 6,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +22,0 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 50,9% · 747 trận
- Nasus19 trận—SoloQ: 46,3% · 479 trận
- Malphite17 trận—SoloQ: 47,1% · 733 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,1% · 853 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 48,3% · 1.078 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 54,2% · 526 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,5% · 654 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 51,4% · 1.551 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 45,2% · 405 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,1% · 329 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 55,4% · 345 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,4% · 636 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 49,7% · 394 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 49,2% · 329 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 48,3% · 578 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,3% · 948 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,8% · 1.194 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 48,0% · 767 trận
- Lee Sin30 trận43,3%chênh lệch -8,5 điểmSoloQ: 47,9% · 2.171 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 54,8% · 934 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 47,9% · 847 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 47,8% · 605 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 53,3% · 304 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 50,2% · 1.936 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 51,5% · 1.274 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 49,8% · 438 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,6% · 987 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 51,2% · 469 trận
- Nidalee10 trận—SoloQ: 44,2% · 1.527 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 49,6% · 486 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 49,8% · 1.173 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 53,7% · 627 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,9% · 933 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 48,6% · 819 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 50,5% · 1.150 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 52,6% · 1.252 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 49,0% · 1.095 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 52,6% · 1.074 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,8% · 1.162 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 51,8% · 355 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 48,6% · 502 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 55,2% · 165 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,6% · 591 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,9% · 420 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 45,5% · 1.589 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 45,7% · 854 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,9% · 745 trận
- Diana7 trận—SoloQ: 47,4% · 445 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,7% · 760 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,7% · 760 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,8% · 779 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 46,9% · 770 trận
- Lucian33 trận72,7%chênh lệch +22,0 điểmSoloQ: 51,2% · 1.100 trận
- Yunara33 trận45,5%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 53,5% · 2.105 trận
- Kai'Sa30 trận40,0%chênh lệch -10,1 điểmSoloQ: 49,0% · 3.036 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 48,3% · 2.995 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 53,9% · 1.346 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 48,8% · 1.375 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 49,2% · 1.397 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 52,7% · 1.837 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 47,4% · 957 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 52,2% · 425 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 52,3% · 516 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 45,1% · 1.014 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,9% · 1.784 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 44,6% · 343 trận
- Kog'Maw5 trận—SoloQ: 40,5% · 220 trận
- Lulu31 trận51,6%chênh lệch -1,1 điểmSoloQ: 52,1% · 2.004 trận
- Thresh27 trận—SoloQ: 46,4% · 2.106 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 57,9% · 437 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 49,2% · 1.843 trận
- Blitzcrank21 trận—SoloQ: 48,3% · 1.352 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 48,2% · 793 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 49,7% · 972 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 47,1% · 459 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 49,6% · 1.097 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,2% · 836 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 53,6% · 758 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,5% · 1.291 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 51,8% · 342 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,3% · 986 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 51,6% · 258 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,1% · 797 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,6% · 896 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%24.394 lượt chọn trên 674.206cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%206 lượt chọn trên 23.550cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

