Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 539 trên 18.307 trận
- Cấm
- 4,5%778 lượt cấm trên 17.342 trận, so với 6,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +21,8 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+21,8 điểm33 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 6,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +21,8 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox19 trận—SoloQ: 50,7% · 739 trận
- Nasus19 trận—SoloQ: 45,1% · 459 trận
- Malphite17 trận—SoloQ: 46,9% · 725 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,3% · 828 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 47,8% · 1.047 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 54,1% · 523 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,3% · 652 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 51,5% · 1.513 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,2% · 394 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,4% · 624 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,2% · 324 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,8% · 565 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 50,0% · 282 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 55,5% · 335 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,0% · 918 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,4% · 1.173 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 47,4% · 761 trận
- Lee Sin31 trận45,2%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 47,8% · 2.126 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 55,4% · 909 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 47,4% · 817 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 47,5% · 602 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 52,7% · 292 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 49,7% · 1.871 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 51,1% · 1.235 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,3% · 431 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 54,1% · 109 trận
- Nidalee11 trận—SoloQ: 44,3% · 1.487 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,8% · 968 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,6% · 464 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 49,6% · 1.152 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 49,2% · 474 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 53,7% · 607 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,9% · 919 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 48,1% · 792 trận
- Locke15 trận—SoloQ: 49,1% · 1.075 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 50,2% · 1.128 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 52,7% · 1.221 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 52,8% · 1.059 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,2% · 1.141 trận
- Xerath12 trận—SoloQ: 50,3% · 348 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 48,9% · 489 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 54,7% · 161 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,0% · 578 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,0% · 398 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 45,7% · 1.545 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 46,0% · 841 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,3% · 746 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,4% · 732 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,8% · 748 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,3% · 746 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,9% · 765 trận
- Lucian33 trận72,7%chênh lệch +21,8 điểmSoloQ: 50,9% · 1.062 trận
- Yunara33 trận45,5%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 53,7% · 2.037 trận
- Kai'Sa32 trận40,6%chênh lệch -9,4 điểmSoloQ: 48,6% · 2.964 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 48,4% · 2.922 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 53,7% · 1.322 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 49,2% · 1.365 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 52,5% · 1.788 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 48,9% · 1.346 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,7% · 947 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 51,2% · 408 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 52,3% · 518 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 44,9% · 996 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 50,7% · 1.772 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 44,0% · 341 trận
- Kog'Maw5 trận—SoloQ: 39,8% · 221 trận
- Lulu31 trận51,6%chênh lệch -1,0 điểmSoloQ: 52,0% · 1.962 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 46,5% · 2.065 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 57,2% · 416 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 48,8% · 1.812 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 47,9% · 1.329 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 47,7% · 778 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 50,3% · 949 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 46,7% · 445 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 49,9% · 1.066 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,1% · 827 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 53,2% · 728 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 44,3% · 1.268 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 51,4% · 331 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 51,0% · 965 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 51,4% · 255 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 52,1% · 780 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 45,4% · 885 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,6%24.599 lượt chọn trên 682.028cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%212 lượt chọn trên 24.310cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

