Talon
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 529 trên 17.942 trận
- Cấm
- 4,5%760 lượt cấm trên 17.014 trận, so với 6,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,5%
- SoloQ
- 6,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Umbral Glaive, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 96% tướng đường giữa.
- Map pressuretop4%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop10%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 61 ở mid game và 31 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa582 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường giữa940 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa1.140 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+192 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữa+391 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa663 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 25 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,4% · 445 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 51,7% · 379 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 49,1% · 662 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 56,7% · 312 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 55,7% · 203 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 53,7% · 363 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 49,7% · 455 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 49,3% · 209 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 49,3% · 207 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 52,6% · 268 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 59,1% · 193 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 47,6% · 164 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 52,0% · 256 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 57,4% · 716 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 48,9% · 569 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 48,0% · 586 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 48,4% · 273 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 50,3% · 1.713 trận
- Viego12 trận—SoloQ: 54,8% · 445 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 49,8% · 416 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 54,3% · 245 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 52,2% · 404 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 54,6% · 535 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 53,2% · 838 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 59,3% · 273 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 64,2% · 53 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 51,9% · 262 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 47,0% · 673 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 57,1% · 119 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 51,6% · 411 trận
- Akali12 trận—SoloQ: 51,7% · 540 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 56,9% · 371 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 50,4% · 840 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 47,7% · 440 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 55,4% · 527 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 45,1% · 552 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 50,8% · 301 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,7% · 605 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 57,7% · 234 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 50,3% · 302 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 54,9% · 610 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,7% · 416 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 56,9% · 371 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 51,2% · 201 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 49,5% · 1.510 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 57,8% · 912 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 51,5% · 1.026 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 51,7% · 563 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 53,3% · 1.577 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 54,7% · 278 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,8% · 564 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 50,3% · 702 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 51,4% · 494 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 50,1% · 659 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 55,2% · 210 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 52,2% · 719 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 50,8% · 183 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,4% · 921 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,8% · 375 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 52,0% · 961 trận
- Blitzcrank19 trận—SoloQ: 50,2% · 679 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 49,7% · 571 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,7% · 1.007 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,5% · 1.091 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 56,1% · 385 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,4% · 692 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 55,2% · 239 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,7% · 451 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 50,3% · 517 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 59,6% · 218 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 53,2% · 543 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 46,3% · 354 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 57,7% · 182 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,3% · 543 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 48,9% · 378 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%12.556 lượt chọn trên 674.205cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%129 lượt chọn trên 23.550cấm 4,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

