Urgot
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,0%được chọn trong 180 trên 18.292 trận
- Cấm
- 1,3%223 lượt cấm trên 17.327 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Black Cleaver, Sterak's Gage và Jak'Sho, The Protean: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Black Cleaver
Sterak's Gage
Jak'Sho, The Protean
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Chống chịu sát thương (hạng 65).
- Điểm nổi bật nhấtChống chịu sát thươngtop36%1.109 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 2 ở lane, 59 ở mid game và 38 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên501 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên1.025 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên-47 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+113 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.109 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox15 trận—SoloQ: 57,1% · 196 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 52,4% · 170 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 50,4% · 123 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 55,8% · 77 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 60,8% · 97 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 46,6% · 58 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 52,0% · 223 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,6% · 164 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 55,6% · 567 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 42,5% · 80 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 57,5% · 146 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 54,9% · 206 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 55,0% · 151 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 48,6% · 105 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 59,4% · 96 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,4% · 247 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 52,3% · 176 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 59,6% · 146 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 48,7% · 76 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 44,4% · 207 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 55,8% · 154 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 43,6% · 117 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 59,2% · 201 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 53,9% · 243 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 55,9% · 211 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 50,0% · 154 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 55,5% · 110 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 47,0% · 219 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 53,5% · 424 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 55,4% · 258 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,7% · 531 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 52,8% · 489 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 51,8% · 272 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,0% · 166 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,6% · 243 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,4% · 362 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 54,8% · 73 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 60,1% · 153 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 50,3% · 179 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 54,0% · 350 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 46,3% · 188 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,6% · 350 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 47,8% · 341 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,2% · 166 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 50,0% · 230 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 45,5% · 165 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 57,5% · 73 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 61,9% · 113 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 46,2% · 225 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%4.430 lượt chọn trên 682.025cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%115 lượt chọn trên 24.310cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,7%G129 trận trên 4.214
- 0,7%G231 trận trên 4.217
- 1,0%G3+18 trận trên 1.820
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

