Viego
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,4%được chọn trong 236 trên 6.904 trận
- Cấm
- 8,5%290 lượt cấm trên 3.418 trận, so với 5,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 372.957 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnNgọc
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,3%
- SoloQ
- 48,8%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,7%
- SoloQ
- 3,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,9%
- SoloQ
- 5,5%
- NgọcChinh Phục thay cho Mưa Kiếm
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Kraken Slayer, The Collector và Immortal Shieldbow: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
The Collector
Immortal Shieldbow
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 86% tướng đi rừng.
- Map pressuretop14%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 43 ở lane, 25 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng378 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng744 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng896 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng+345 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+618 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng700 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 23 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đi rừng0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 47,9% · 864 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,0% · 558 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 53,3% · 766 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 50,2% · 524 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 50,3% · 717 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 43,3% · 809 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,3% · 555 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,1% · 1.087 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 47,5% · 769 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 49,3% · 843 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 47,3% · 704 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 51,0% · 461 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 45,4% · 1.256 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,2% · 852 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 48,4% · 283 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 50,5% · 1.297 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 45,9% · 1.253 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 46,3% · 542 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 49,1% · 391 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 52,5% · 366 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 46,8% · 1.473 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 45,5% · 308 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 46,9% · 294 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 48,3% · 758 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 44,7% · 170 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 45,8% · 1.869 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 49,3% · 1.683 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 51,5% · 361 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 51,1% · 655 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 46,7% · 1.579 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 45,4% · 1.686 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 48,7% · 1.198 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 54,3% · 368 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 43,4% · 585 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 50,7% · 598 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 45,2% · 896 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,0% · 525 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,0% · 1.386 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 47,6% · 319 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 53,7% · 361 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,4% · 1.001 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 44,3% · 359 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 51,1% · 333 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.208 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,0% · 660 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 44,7% · 809 trận
- Yunara25 trận—SoloQ: 46,5% · 2.421 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 51,0% · 2.239 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 48,5% · 1.663 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 49,7% · 723 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 55,7% · 1.513 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,7% · 1.949 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,5% · 1.001 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,3% · 803 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,3% · 1.015 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,1% · 2.523 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,1% · 655 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,4% · 320 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 46,5% · 1.825 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 49,8% · 530 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,4% · 997 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 50,4% · 1.763 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 47,7% · 2.149 trận
- Karma17 trận—SoloQ: 52,0% · 1.284 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 45,2% · 982 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 50,1% · 949 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 49,9% · 928 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 48,1% · 1.041 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 52,2% · 1.040 trận
- Renata Glasc10 trận—SoloQ: 43,2% · 461 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 51,1% · 712 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 45,7% · 1.126 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 46,0% · 1.205 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 47,8% · 1.063 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 50,6% · 247 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 46,6% · 2.240 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 49,8% · 1.679 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,9%29.318 lượt chọn trên 745.908cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%175 lượt chọn trên 10.426cấm 8,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

