Viktor
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 19,6%được chọn trong 589 trên 3.004 trận
- Cấm
- 17,1%375 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 16,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,5%
- SoloQ
- 4,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Lich Bane và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng đường giữa.
- Damage của độitop1%27% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop21%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 98 ở lane, 99 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa617 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1.066 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1.432 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa-38 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa591 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 65 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa35 trận54,3%chênh lệch +7,4 điểmSoloQ: 51,3% · 636 trận
- Ornn35 trận48,6%chênh lệch -3,7 điểmSoloQ: 48,2% · 610 trận
- Gnar28 trận—SoloQ: 54,6% · 414 trận
- Aatrox27 trận—SoloQ: 50,7% · 661 trận
- K'Sante27 trận—SoloQ: 50,6% · 413 trận
- Renekton27 trận—SoloQ: 51,7% · 661 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 49,7% · 380 trận
- Gwen18 trận—SoloQ: 40,6% · 384 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 50,8% · 417 trận
- Mordekaiser17 trận—SoloQ: 49,6% · 532 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 51,5% · 324 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 50,1% · 685 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 45,6% · 700 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 49,7% · 594 trận
- Rumble14 trận—SoloQ: 56,5% · 168 trận
- Shen13 trận—SoloQ: 48,0% · 513 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 51,1% · 648 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,2% · 843 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,2% · 636 trận
- Wukong65 trận53,8%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 50,4% · 962 trận
- Jarvan IV42 trận50,0%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 50,1% · 761 trận
- Lee Sin30 trận36,7%chênh lệch -13,1 điểmSoloQ: 50,3% · 1.007 trận
- Xin Zhao30 trận60,0%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 52,8% · 250 trận
- Shyvana25 trận—SoloQ: 52,1% · 587 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 46,9% · 320 trận
- Nocturne18 trận—SoloQ: 51,4% · 329 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 49,2% · 581 trận
- Pantheon15 trận—SoloQ: 47,2% · 72 trận
- Sejuani15 trận—SoloQ: 49,0% · 206 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 49,9% · 641 trận
- Skarner13 trận—SoloQ: 54,0% · 176 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 48,8% · 666 trận
- Trundle12 trận—SoloQ: 48,9% · 94 trận
- Kha'Zix11 trận—SoloQ: 49,4% · 933 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 47,5% · 678 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 49,1% · 798 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 47,5% · 678 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.134 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 47,7% · 891 trận
- Syndra97 trận49,5%chênh lệch +0,2 điểmSoloQ: 48,7% · 1.445 trận
- Ahri46 trận54,3%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 50,0% · 1.056 trận
- Hwei31 trận41,9%chênh lệch -10,9 điểmSoloQ: 50,5% · 552 trận
- Orianna30 trận63,3%chênh lệch +7,0 điểmSoloQ: 47,8% · 483 trận
- Locke26 trận—SoloQ: 47,1% · 896 trận
- Yone23 trận—SoloQ: 50,5% · 983 trận
- Akali17 trận—SoloQ: 50,1% · 731 trận
- Aurora17 trận—SoloQ: 47,1% · 365 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 47,1% · 715 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 47,8% · 575 trận
- Ryze14 trận—SoloQ: 53,4% · 247 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 47,4% · 530 trận
- Anivia12 trận—SoloQ: 49,2% · 317 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,2% · 644 trận
- Cassiopeia10 trận—SoloQ: 43,4% · 143 trận
- Yasuo8 trận—SoloQ: 48,7% · 852 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 48,6% · 753 trận
- Vladimir5 trận—SoloQ: 52,8% · 579 trận
- Yunara60 trận35,0%chênh lệch -16,0 điểmSoloQ: 50,4% · 1.666 trận
- Caitlyn42 trận52,4%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 51,6% · 1.248 trận
- Ezreal40 trận50,0%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 53,8% · 1.183 trận
- Ashe38 trận47,4%chênh lệch -0,8 điểmSoloQ: 56,4% · 638 trận
- Jhin37 trận54,1%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 48,5% · 2.033 trận
- Jinx37 trận59,5%chênh lệch +7,2 điểmSoloQ: 45,6% · 1.929 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 51,9% · 547 trận
- Tristana29 trận—SoloQ: 47,0% · 1.206 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 49,1% · 1.428 trận
- Lucian22 trận—SoloQ: 50,2% · 875 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 48,3% · 542 trận
- Zeri14 trận—SoloQ: 51,4% · 736 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 50,4% · 833 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 49,5% · 546 trận
- Varus11 trận—SoloQ: 54,9% · 339 trận
- Twitch8 trận—SoloQ: 48,5% · 592 trận
- Lulu69 trận44,9%chênh lệch -10,2 điểmSoloQ: 51,0% · 1.362 trận
- Nautilus51 trận60,8%chênh lệch +10,7 điểmSoloQ: 50,8% · 1.127 trận
- Karma47 trận59,6%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 49,7% · 790 trận
- Leona38 trận63,2%chênh lệch +4,8 điểmSoloQ: 46,4% · 857 trận
- Seraphine34 trận41,2%chênh lệch -5,8 điểmSoloQ: 53,8% · 660 trận
- Braum29 trận—SoloQ: 50,1% · 692 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 51,2% · 608 trận
- Rell27 trận—SoloQ: 43,3% · 556 trận
- Bard22 trận—SoloQ: 50,5% · 552 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 50,8% · 518 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 49,9% · 793 trận
- Nami17 trận—SoloQ: 51,0% · 1.239 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 46,2% · 1.566 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 47,1% · 866 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 55,3% · 219 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 46,5% · 805 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,5%22.128 lượt chọn trên 492.845cấm 16,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư8,5%395 lượt chọn trên 4.668cấm 17,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp9,2%205 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

