Warwick
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,3%được chọn trong 233 trên 17.941 trận
- Cấm
- 1,3%219 lượt cấm trên 17.013 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.Map pressureSoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Blade of The Ruined King
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop10%27% · tướng đi rừng: 20%
- Map pressuretop20%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top23%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 42 ở lane, 17 ở mid game và 15 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừng377 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng901 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng-139 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-172 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng59 · trung vị 66
- Invade · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jhin12 trận—SoloQ: 52,1% · 566 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 48,4% · 450 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 55,6% · 268 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 49,2% · 362 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 51,1% · 601 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 52,0% · 325 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 53,0% · 249 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 46,4% · 97 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 45,8% · 227 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,5% · 371 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 45,0% · 109 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 55,1% · 158 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.913 lượt chọn trên 674.206cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%82 lượt chọn trên 23.550cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,4%G115 trận trên 4.137
- 0,3%G213 trận trên 4.137
- 0,2%G3+3 trận trên 1.776
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

