Warwick
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,2%được chọn trong 323 trên 27.736 trận
- Cấm
- 1,3%294 lượt cấm trên 22.538 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.Map pressureSoloCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Stridebreaker, Blade of The Ruined King và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Blade of The Ruined King
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop10%27% · tướng đi rừng: 20%
- Map pressuretop20%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top23%0,9 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Ít damage
- Không poke
- Farm rừng ít
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 42 ở lane, 17 ở mid game và 15 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 42 trên 100 trong số tướng đi rừng377 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đi rừng901 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng-139 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng-172 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng27% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng59 · trung vị 66
- Invade · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 51,4% · 255 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 51,0% · 208 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 45,7% · 475 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 49,6% · 355 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 43,0% · 256 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,3% · 328 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 48,7% · 392 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 50,4% · 417 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,8% · 479 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 53,3% · 291 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,2% · 610 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 43,3% · 261 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 51,0% · 1.154 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 53,1% · 309 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 50,7% · 523 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 45,2% · 449 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 51,8% · 218 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 46,3% · 320 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 53,6% · 125 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,9% · 532 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 48,1% · 493 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 50,6% · 619 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 48,5% · 585 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 49,8% · 697 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 48,9% · 653 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 48,7% · 782 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 50,3% · 443 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 48,2% · 307 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,0% · 557 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 43,2% · 352 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 47,5% · 610 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 47,6% · 370 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,1% · 308 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 44,2% · 579 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 48,2% · 255 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,4% · 518 trận
- Yunara17 trận—SoloQ: 48,7% · 1.179 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 50,1% · 809 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,4% · 1.400 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,5% · 1.121 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,4% · 1.349 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 45,1% · 492 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 53,2% · 750 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 50,5% · 756 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 54,2% · 596 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,5% · 311 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 45,3% · 371 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,6% · 446 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,3% · 388 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 46,1% · 321 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 46,9% · 804 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 47,9% · 799 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,2% · 1.064 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 53,0% · 645 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 43,1% · 390 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 45,8% · 1.177 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 43,8% · 505 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 44,0% · 480 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 48,5% · 619 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 55,5% · 445 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 47,8% · 429 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 54,6% · 507 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 48,3% · 383 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 52,4% · 143 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 59,1% · 430 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%14.184 lượt chọn trên 1.903.333cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%119 lượt chọn trên 38.304cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
2,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G122 trận trên 7.042
- 0,4%G228 trận trên 7.044
- 0,2%G3+6 trận trên 2.800
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

