Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,5%được chọn trong 820 trên 18.319 trận
- Cấm
- 8,2%1.417 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 20,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.FrontlineSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,3%
- SoloQ
- 20,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Kraken Slayer, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Kraken Slayer
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% xạ thủ.
- Chống chịu sát thươngtop1%860 · xạ thủ: 361
- Hạ gục trong solotop9%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 29 ở mid game và 7 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ496 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số xạ thủ874 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ1.177 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+365 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số xạ thủ+329 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ860 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 11 trên 100 trong số xạ thủ52% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủhạng 56 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ0,9 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ20% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante9 trận—SoloQ: 54,9% · 233 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 64,4% · 73 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 55,6% · 81 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 53,1% · 196 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 52,7% · 169 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 47,6% · 294 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,0% · 247 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 50,9% · 161 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 59,3% · 54 trận
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 54,8% · 693 trận
- Viego13 trận—SoloQ: 55,2% · 212 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 45,9% · 135 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,6% · 255 trận
- Jarvan IV6 trận—SoloQ: 56,6% · 152 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 58,8% · 51 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 53,4% · 307 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 51,8% · 164 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,3% · 103 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 51,6% · 126 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 51,0% · 155 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 54,4% · 237 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 49,4% · 85 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,6% · 177 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,6% · 177 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 53,9% · 280 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 46,3% · 177 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 53,7% · 244 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 60,0% · 365 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,7% · 627 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 56,3% · 671 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 52,7% · 184 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 48,1% · 106 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 44,2% · 274 trận
- Yunara6 trận—SoloQ: 50,5% · 412 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,8% · 197 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 55,7% · 70 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 52,7% · 237 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 43,0% · 386 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 50,5% · 190 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 45,5% · 235 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 43,5% · 200 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 49,8% · 416 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 52,8% · 390 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 54,6% · 183 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 56,7% · 284 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 50,0% · 82 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.363 lượt chọn trên 682.028cấm 20,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%100 lượt chọn trên 24.310cấm 8,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
12,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,5%G120 trận trên 4.222
- 0,6%G225 trận trên 4.222
- 0,9%G3+17 trận trên 1.821
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

