Yasuo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,5%được chọn trong 809 trên 17.940 trận
- Cấm
- 8,2%1.401 lượt cấm trên 17.012 trận, so với 20,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).Split-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,4%
- SoloQ
- 20,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Blade of The Ruined King, Immortal Shieldbow và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Hạ gục trong solo (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtHạ gục trong solotop32%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 18 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 65% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên538 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên820 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên+173 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên+237 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox15 trận—SoloQ: 50,6% · 243 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 49,4% · 261 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 46,5% · 561 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 53,4% · 103 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 51,6% · 335 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 51,1% · 309 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 49,2% · 297 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 48,7% · 119 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 55,9% · 170 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 57,1% · 56 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,2% · 638 trận
- Yorick6 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,0% · 243 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,1% · 699 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 51,4% · 1.269 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 52,0% · 348 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 51,9% · 468 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 55,6% · 198 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 51,8% · 311 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 49,8% · 201 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 46,9% · 194 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 52,9% · 348 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 51,9% · 339 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 48,1% · 187 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 48,0% · 429 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,1% · 542 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 47,2% · 108 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,0% · 486 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 52,4% · 376 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 50,9% · 281 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 48,2% · 282 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 52,0% · 221 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 50,6% · 174 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 47,5% · 423 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 37,6% · 117 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 49,7% · 591 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 52,9% · 450 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 50,3% · 431 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 59,3% · 177 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 51,8% · 284 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 45,0% · 40 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 53,5% · 286 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 45,6% · 777 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 54,1% · 708 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 52,2% · 521 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 49,5% · 1.177 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 50,9% · 1.121 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 50,4% · 395 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 54,9% · 441 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 50,6% · 729 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 50,5% · 196 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 44,8% · 598 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 57,2% · 194 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 52,3% · 541 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 49,1% · 161 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 56,4% · 163 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 54,1% · 663 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 50,1% · 797 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 50,1% · 403 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 49,0% · 828 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 46,5% · 288 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,2% · 512 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 58,8% · 170 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 48,0% · 494 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 56,0% · 182 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 44,1% · 177 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 53,2% · 284 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 42,8% · 355 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 58,4% · 113 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 45,1% · 133 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,6% · 313 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,4%9.583 lượt chọn trên 674.203cấm 20,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%134 lượt chọn trên 23.550cấm 8,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

