Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
10,5%Hạng 76 trên 173 tướng
Chọn
3,7%được chọn trong 110 trên 3.006 trận
Cấm
6,8%148 lượt cấm trên 2.189 trận, so với 33,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid54,9% từ 45,2% đến 64,3% trên 71 trậnSoloQ 50,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,1 phútsoloQ 27,8 phút

Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,2%
    SoloQ
    3,9%
    1,2% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 3,9% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    6,3%
    SoloQ
    33,5%
    Tỉ lệ cấm 6,3% ở nghiệp dư trên 1.653 trận, so với 33,5% ở soloQ trên 113.099 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,1 phút
    SoloQ
    27,8 phút
    Trung vị 29,1 phút ở nghiệp dư, so với 27,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người80% · 15.613
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợKiệt Sức + Tốc Biến53% · 10.466
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 126 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)37% · 3.381
37%số trận ở soloQ
  1. Immortal Shieldbow
  2. Infinity Edge
  3. Death's Dance
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.

  1. Chống chịu sát thươngtop15%944 · tướng đường giữa: 489
  2. Hạ gục trong solotop25%26% · tướng đường giữa: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Frontline
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Gold ở phút 20
  • Map pressure
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 34 ở lane, 21 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

507-20 so với 528
832-67 so với 899
994-184 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Yasuotướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,6lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa832 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa994 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+371 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa944 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 38 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top2 tướng
  • K'Sante6 trận
    —SoloQ: 57,3% · 403 trận
  • Renekton5 trận
    —SoloQ: 47,8% · 678 trận
Jungle2 tướng
  • Jarvan IV8 trận
    —SoloQ: 51,8% · 662 trận
  • Nocturne6 trận
    —SoloQ: 53,6% · 263 trận
Mid2 tướng
  • Syndra9 trận
    —SoloQ: 53,3% · 715 trận
  • Viktor8 trận
    —SoloQ: 51,3% · 852 trận
ADC4 tướng
  • Ashe6 trận
    —SoloQ: 53,2% · 536 trận
  • Yunara6 trận
    —SoloQ: 49,8% · 1.401 trận
  • Ezreal5 trận
    —SoloQ: 56,4% · 962 trận
  • Lucian5 trận
    —SoloQ: 54,1% · 845 trận
Support4 tướng
  • Braum11 trận
    —SoloQ: 48,8% · 643 trận
  • Seraphine9 trận
    —SoloQ: 55,1% · 548 trận
  • Nautilus6 trận
    —SoloQ: 53,1% · 842 trận
  • Thresh5 trận
    —SoloQ: 50,2% · 1.355 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+3,9%19.094 lượt chọn trên 492.845cấm 33,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,2%54 lượt chọn trên 4.668cấm 6,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

12,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 2,0%G117 trận trên 834
  • 2,8%G223 trận trên 835
  • 1,1%G3+4 trận trên 371
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.