Yone
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 10,2%được chọn trong 292 trên 2.850 trận
- Cấm
- 15,6%325 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 22,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% tướng đường giữa.FrontlineSoloDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 4,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,7%
- SoloQ
- 22,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Kiệt Sức + Tốc Biến
- Nghiệp dư
- 58%
- SoloQ
- 51%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop7%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop12%25% · tướng đường giữa: 21%
- Chống chịu sát thươngtop14%960 · tướng đường giữa: 489
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 81 ở mid game và 47 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa559 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa1.172 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+204 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa+447 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa960 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa50% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 48 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 52,2% · 469 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,5% · 788 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 54,2% · 319 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 54,2% · 306 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,3% · 889 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 56,4% · 275 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 52,7% · 419 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 54,2% · 325 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 45,2% · 467 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,5% · 645 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,0% · 573 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 49,4% · 324 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,8% · 447 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 48,5% · 901 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 52,9% · 796 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,4% · 672 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 53,1% · 303 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 54,2% · 319 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 50,9% · 1.023 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 50,0% · 568 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,1% · 692 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: 52,9% · 170 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 53,6% · 84 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 43,4% · 258 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 49,1% · 1.015 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 49,7% · 1.072 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 52,2% · 368 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 46,5% · 889 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 48,5% · 398 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 53,1% · 435 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 55,7% · 212 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,5% · 740 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,1% · 563 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 52,0% · 475 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 45,3% · 1.091 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 52,4% · 582 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 51,1% · 562 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 53,0% · 549 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 49,3% · 1.148 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 56,4% · 1.062 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,3% · 2.048 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 50,6% · 1.721 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,8% · 1.445 trận
- Yunara9 trận—SoloQ: 49,8% · 1.533 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,3% · 638 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,6% · 870 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 49,8% · 305 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 51,7% · 673 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 50,0% · 1.100 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,6% · 879 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 48,7% · 597 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 49,6% · 1.233 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 49,6% · 649 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 49,8% · 518 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 51,0% · 776 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 55,7% · 600 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 44,4% · 261 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,6% · 782 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 47,9% · 190 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,3%20.726 lượt chọn trên 483.219cấm 22,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,0%132 lượt chọn trên 4.328cấm 15,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,3%52 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

