Zaahen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,9%được chọn trong 1.077 trên 18.319 trận
- Cấm
- 3,7%634 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 61,1%
- SoloQ
- 52,1%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Trinity Force, Stridebreaker và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Stridebreaker
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 84% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop16%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 40 ở lane, 58 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng371 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.173 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng+75 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng+215 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng1.126 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Vi14 trận—SoloQ: 60,6% · 33 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 42,9% · 35 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: chưa đo
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,7% · 129 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Locke10 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 53,5% · 43 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Vex7 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 47,5% · 40 trận
- Akali5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 33,3% · 36 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 64,4% · 45 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,0% · 42 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 57,1% · 49 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 54,8% · 84 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 57,5% · 40 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 46,2% · 39 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 60,8% · 51 trận
- Braum10 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,1% · 81 trận
- Milio7 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Rell5 trận—SoloQ: — · 21 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%841 lượt chọn trên 682.028cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%102 lượt chọn trên 24.310cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,7%15 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,5%G120 trận trên 4.222
- 0,8%G234 trận trên 4.222
- 0,9%G3+16 trận trên 1.821
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

