Sivir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,5%được chọn trong 286 trên 3.003 trận
- Cấm
- 3,1%67 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Infinity Edge
Navori Flickerblade
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop2%61% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 21 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ478 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ854 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số xạ thủ1.412 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ-87 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ362 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủhạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn28 trận—SoloQ: 44,9% · 265 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 57,6% · 271 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 49,7% · 177 trận
- Olaf15 trận—SoloQ: 44,7% · 152 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 43,0% · 344 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 52,3% · 243 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 53,4% · 298 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 52,8% · 324 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,6% · 217 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 58,3% · 180 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 52,3% · 214 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 52,3% · 264 trận
- Darius7 trận—SoloQ: 47,9% · 317 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 41,7% · 211 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 45,7% · 175 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 46,3% · 294 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 49,1% · 320 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 44,5% · 256 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 51,4% · 449 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 50,0% · 170 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 47,1% · 367 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 43,8% · 121 trận
- Nocturne16 trận—SoloQ: 57,2% · 145 trận
- Pantheon13 trận—SoloQ: 53,1% · 49 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 50,4% · 464 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,2% · 321 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 46,7% · 317 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 60,2% · 88 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 53,0% · 336 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 50,8% · 246 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 50,2% · 321 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,1% · 547 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,0% · 422 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 48,1% · 547 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 51,1% · 497 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 51,9% · 499 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 49,7% · 173 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 47,5% · 469 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,9% · 313 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 52,3% · 264 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 44,8% · 252 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,4% · 192 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 52,3% · 243 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,4% · 233 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 48,7% · 113 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 50,5% · 107 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,6% · 284 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,1% · 376 trận
- Ezreal29 trận—SoloQ: 52,9% · 592 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 52,7% · 366 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 56,6% · 629 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 44,9% · 684 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 49,3% · 836 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 51,6% · 1.062 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 45,0% · 553 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 48,3% · 263 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 47,2% · 337 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 45,6% · 351 trận
- Kai'Sa9 trận—SoloQ: 52,5% · 762 trận
- Twitch9 trận—SoloQ: 42,2% · 258 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 55,8% · 154 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 54,6% · 302 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 54,9% · 153 trận
- Alistar29 trận—SoloQ: 48,4% · 537 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 48,2% · 398 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 52,0% · 252 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 51,2% · 502 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 49,5% · 218 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 52,5% · 335 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 50,4% · 284 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 52,8% · 472 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 51,6% · 663 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 40,2% · 259 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 47,3% · 237 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 49,8% · 518 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 46,3% · 82 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 48,1% · 108 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 49,9% · 756 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%10.708 lượt chọn trên 492.847cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,7%219 lượt chọn trên 4.668cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%81 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

