Sivir
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,5%được chọn trong 271 trên 2.850 trận
- Cấm
- 2,9%61 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Infinity Edge
Navori Flickerblade
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop2%61% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 21 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 51% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ478 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số xạ thủ854 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số xạ thủ1.412 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ-87 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ362 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 59 trên 100 trong số xạ thủhạng 59 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số xạ thủ0,1 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn27 trận—SoloQ: 45,8% · 260 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 57,7% · 272 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 44,9% · 147 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 52,3% · 239 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 44,6% · 343 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 52,4% · 332 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,8% · 222 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,6% · 302 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 52,3% · 218 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 52,6% · 266 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 58,1% · 179 trận
- Gangplank7 trận—SoloQ: 43,0% · 214 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 46,8% · 297 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 49,5% · 323 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 49,7% · 330 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 44,9% · 263 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 51,4% · 453 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 46,2% · 372 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 48,9% · 178 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 43,1% · 116 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 57,5% · 146 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,6% · 472 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 49,4% · 318 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 53,3% · 105 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 43,3% · 60 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,1% · 314 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 61,5% · 91 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,4% · 318 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,7% · 558 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,4% · 427 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 54,4% · 344 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 48,1% · 555 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 51,5% · 503 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 52,3% · 497 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,0% · 475 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 48,7% · 314 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 51,1% · 274 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 44,4% · 250 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,2% · 191 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,0% · 239 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 58,1% · 74 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 51,4% · 107 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,8% · 285 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,6% · 374 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 52,4% · 601 trận
- Ashe27 trận—SoloQ: 53,7% · 378 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 45,1% · 690 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 56,7% · 639 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 48,5% · 862 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 51,2% · 1.072 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 45,3% · 563 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 48,1% · 262 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 46,7% · 347 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 45,5% · 358 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 52,5% · 764 trận
- Twitch8 trận—SoloQ: 42,0% · 255 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 55,1% · 296 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 56,6% · 152 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Alistar26 trận—SoloQ: 48,6% · 541 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 48,8% · 402 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 51,6% · 248 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 52,3% · 344 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 49,8% · 219 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 52,7% · 484 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 51,4% · 500 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 52,0% · 673 trận
- Bard15 trận—SoloQ: 49,5% · 285 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 39,8% · 266 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,3% · 533 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 47,1% · 85 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 46,3% · 108 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 50,2% · 759 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%10.496 lượt chọn trên 483.221cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,7%204 lượt chọn trên 4.328cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,6%81 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

