Amumu
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,5%được chọn trong 323 trên 7.218 trận
- Cấm
- 1,8%63 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 33,8%
- SoloQ
- 47,0%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 0,4%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Sunfire Aegis
Abyssal Mask
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop6%56% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top16%1,1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 8 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng332 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng676 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-568 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-884 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng949 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng5% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn26 trận—SoloQ: 42,2% · 83 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 51,3% · 76 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 50,0% · 74 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 50,0% · 66 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 48,1% · 104 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 53,7% · 95 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 54,2% · 107 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 43,5% · 115 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 47,6% · 63 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 44,8% · 87 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,0% · 66 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,5% · 143 trận
- Wukong47 trận29,8%chênh lệch -4,4 điểmSoloQ: 48,5% · 132 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 49,4% · 162 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Maokai10 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 44,7% · 94 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 41,0% · 139 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 54,9% · 51 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 45,7% · 35 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 41,3% · 172 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 45,7% · 94 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 41,0% · 139 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 55,8% · 163 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 47,1% · 210 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 43,4% · 152 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 49,0% · 202 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 45,4% · 205 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 47,7% · 86 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 42,4% · 66 trận
- Aurora12 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 55,1% · 107 trận
- Ekko8 trận—SoloQ: 43,1% · 116 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,4% · 148 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 42,0% · 143 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 44,3% · 61 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 48,8% · 297 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 41,0% · 210 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 42,9% · 91 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 50,0% · 280 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 46,9% · 256 trận
- Tristana18 trận—SoloQ: 48,0% · 221 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 40,0% · 95 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 50,9% · 112 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 43,0% · 256 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 54,7% · 192 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 47,5% · 139 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 44,0% · 125 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 45,8% · 120 trận
- Lulu34 trận38,2%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 49,4% · 245 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 54,5% · 189 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 42,4% · 125 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 45,6% · 206 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 44,6% · 148 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 46,7% · 135 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 37,8% · 148 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 42,7% · 206 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 56,3% · 112 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,3% · 106 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,9% · 259 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 55,1% · 118 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 46,4% · 211 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 50,0% · 32 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.724 lượt chọn trên 752.860cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,9%207 lượt chọn trên 11.050cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

