Amumu
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,6%được chọn trong 284 trên 17.999 trận
- Cấm
- 0,6%105 lượt cấm trên 17.067 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 53,4%
- SoloQ
- 45,6%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Sunfire Aegis và Abyssal Mask: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Sunfire Aegis
Abyssal Mask
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop6%56% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top16%1,1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 14 ở lane, 8 ở mid game và 23 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đi rừng332 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng676 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng940 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-568 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng-884 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng949 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 69 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng14% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng5% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion11 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 34,2% · 38 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 53,6% · 56 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 40,6% · 32 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 38,8% · 49 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: — · 21 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Camille6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 44,7% · 199 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 60,5% · 43 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 27,6% · 58 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 56,8% · 37 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 37,5% · 40 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 65,3% · 49 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 37,0% · 81 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 48,4% · 62 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 26,7% · 30 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,7% · 55 trận
- Mel6 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 25,8% · 31 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 47,4% · 135 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 46,6% · 103 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 42,4% · 99 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 38,1% · 126 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 41,8% · 91 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 55,7% · 97 trận
- Corki10 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 47,6% · 164 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 30,6% · 36 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 59,0% · 61 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 38,7% · 62 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Varus6 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 53,3% · 45 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 40,7% · 59 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 37,8% · 74 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 44,4% · 124 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 41,5% · 41 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 36,7% · 30 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,5% · 55 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,4% · 54 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.298 lượt chọn trên 674.206cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%134 lượt chọn trên 23.550cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

