Camille
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 7,2%được chọn trong 1.310 trên 18.276 trận
- Cấm
- 7,5%1.295 lượt cấm trên 17.311 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Eclipse, Sundered Sky và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng hỗ trợ.Map pressureSoloDamage
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jhin ở nghiệp dư: +15,6 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.+15,6 điểm34 trận
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,6%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
- BuildSundered Sky, Sterak's Gage, Guardian Angel thay cho Eclipse, Sundered Sky, Sterak's Gage
- Nghiệp dư
- 13%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Eclipse, Sundered Sky và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Sundered Sky
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 100% tướng hỗ trợ.
- Map pressuretop1%6,1 · tướng hỗ trợ: 4,5
- Hạ gục trong solotop14%25% · tướng hỗ trợ: 17%
- Damage của độitop24%14% · tướng hỗ trợ: 9%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 70 ở lane, 73 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 85% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 70 trên 100 trong số tướng hỗ trợ347 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng hỗ trợ477 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng hỗ trợ487 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+448 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+577 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ6,1 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số tướng hỗ trợ664 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 12 trên 100 trong số tướng hỗ trợ47% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ25% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,7 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jhin ở nghiệp dư: +15,6 điểm trên 34 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante20 trận—SoloQ: 50,4% · 526 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 43,8% · 714 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 46,8% · 154 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 49,4% · 633 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 52,6% · 388 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 40,7% · 135 trận
- Yorick10 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 53,0% · 298 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,4% · 405 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 50,0% · 250 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 46,3% · 337 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Illaoi8 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 51,1% · 325 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,9% · 311 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 52,1% · 539 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 43,8% · 418 trận
- Lee Sin30 trận43,3%chênh lệch -2,9 điểmSoloQ: 49,3% · 1.497 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 49,7% · 513 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 47,8% · 253 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 44,8% · 324 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 53,0% · 368 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 46,6% · 509 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 49,6% · 242 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 35,5% · 62 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 50,0% · 294 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 50,0% · 294 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: 40,9% · 93 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 52,5% · 242 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 49,1% · 428 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 42,4% · 59 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,3% · 416 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 43,4% · 256 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 47,6% · 571 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 40,3% · 325 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 51,4% · 531 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 49,2% · 524 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 47,6% · 290 trận
- Locke13 trận—SoloQ: 50,9% · 515 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,4% · 556 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 47,5% · 448 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 44,7% · 179 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 47,5% · 303 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 45,9% · 194 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 44,7% · 255 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 46,8% · 361 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 44,9% · 334 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 48,5% · 571 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 47,6% · 458 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,6% · 458 trận
- Jhin34 trận64,7%chênh lệch +15,6 điểmSoloQ: 50,3% · 1.512 trận
- Ezreal29 trận—SoloQ: 54,7% · 910 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 48,7% · 626 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 45,7% · 1.259 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 46,2% · 975 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 44,2% · 496 trận
- Aphelios19 trận—SoloQ: 48,5% · 776 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 50,6% · 540 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 49,1% · 159 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 50,2% · 249 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 45,1% · 566 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 51,1% · 485 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 47,9% · 657 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 45,5% · 143 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 47,9% · 144 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 53,3% · 289 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 46,2% · 860 trận
- Yuumi21 trận—SoloQ: 58,8% · 444 trận
- Bard20 trận—SoloQ: 50,2% · 707 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 43,6% · 406 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 43,0% · 540 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 44,8% · 805 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 43,7% · 717 trận
- Poppy15 trận—SoloQ: 41,2% · 451 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 40,8% · 355 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 41,2% · 420 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 48,9% · 436 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 42,7% · 379 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 52,5% · 120 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 46,7% · 630 trận
- Pyke8 trận—SoloQ: 52,8% · 449 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 49,4% · 348 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%11.857 lượt chọn trên 682.027cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,8%189 lượt chọn trên 24.310cấm 7,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%18 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
16,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,7%G172 trận trên 4.210
- 1,9%G279 trận trên 4.213
- 1,9%G3+35 trận trên 1.820
- Blitzcrank7 loạt
- Nautilus7 loạt
- Pyke7 loạt

