Camille
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,4%được chọn trong 183 trên 2.850 trận
- Cấm
- 7,2%150 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 2,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 88% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,4%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 57%
- SoloQ
- 60%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Ravenous Hydra
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 88% tướng đường trên.
- Damage của độitop12%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop25%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 65 ở lane, 89 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên1.110 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+121 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+353 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.129 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 24 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 48,9% · 436 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 48,9% · 225 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,2% · 508 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 53,0% · 279 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 57,7% · 717 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 55,9% · 195 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 52,0% · 641 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,8% · 523 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,5% · 483 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 51,6% · 244 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 56,9% · 123 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 51,4% · 595 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 50,2% · 518 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 55,2% · 221 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 51,7% · 536 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 52,2% · 425 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 45,8% · 72 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 54,3% · 162 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 54,9% · 182 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,0% · 584 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 51,8% · 716 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 47,7% · 442 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 53,3% · 754 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 54,6% · 721 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 52,6% · 629 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 58,4% · 296 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 49,6% · 419 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 52,1% · 240 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 52,3% · 298 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 54,5% · 609 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,5% · 429 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,7% · 338 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 60,0% · 80 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 49,4% · 1.018 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,2% · 956 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 52,2% · 385 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 53,1% · 766 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 58,6% · 821 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 55,4% · 343 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 45,6% · 388 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 52,6% · 1.174 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,3% · 630 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 53,6% · 1.391 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 54,1% · 505 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,7% · 551 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 51,0% · 768 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 52,9% · 393 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 48,7% · 423 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 52,9% · 512 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 52,4% · 420 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 56,8% · 893 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 52,0% · 754 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 49,4% · 429 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 48,7% · 347 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 50,3% · 587 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 51,4% · 521 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,2% · 365 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 54,9% · 406 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,9% · 848 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%14.451 lượt chọn trên 483.216cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,8%120 lượt chọn trên 4.328cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,2%116 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

