Camille
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,4%được chọn trong 193 trên 3.003 trận
- Cấm
- 7,2%157 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 2,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 88% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 60%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Trinity Force, Ravenous Hydra và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Ravenous Hydra
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 88% tướng đường trên.
- Damage của độitop12%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop25%31% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 65 ở lane, 89 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên970 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên1.110 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên+121 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên+353 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên1.129 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên51% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên31% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 24 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 47,7% · 432 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 48,7% · 224 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,3% · 511 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 53,6% · 280 trận
- Garen9 trận—SoloQ: 58,0% · 712 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 51,1% · 630 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 55,9% · 195 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,8% · 521 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 51,2% · 242 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 49,8% · 486 trận
- Yorick5 trận—SoloQ: 57,4% · 115 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 51,4% · 592 trận
- Pantheon12 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 50,6% · 516 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 55,3% · 215 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 52,3% · 426 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 51,4% · 543 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 47,8% · 69 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 54,9% · 162 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 53,8% · 173 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 46,7% · 90 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 51,2% · 125 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 50,4% · 573 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 51,6% · 711 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 47,4% · 439 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 54,0% · 124 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 53,1% · 736 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 52,3% · 625 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 54,4% · 700 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 57,9% · 299 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 50,0% · 420 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 54,7% · 598 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 53,2% · 235 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 52,4% · 294 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,8% · 424 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,7% · 338 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 46,5% · 172 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 59,2% · 76 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: 58,1% · 222 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 49,3% · 994 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,7% · 759 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,0% · 937 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 57,0% · 344 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 53,0% · 379 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 59,0% · 820 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 44,6% · 388 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 50,7% · 625 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 52,9% · 1.386 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 51,9% · 1.145 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 54,6% · 491 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,8% · 550 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,2% · 166 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 51,0% · 747 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 52,8% · 388 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 53,7% · 516 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 49,3% · 420 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 51,6% · 417 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 56,4% · 872 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 52,2% · 756 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 48,5% · 344 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 49,3% · 424 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 49,7% · 582 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 51,4% · 521 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 56,1% · 399 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,4% · 835 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 50,4% · 131 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 44,6% · 359 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%14.749 lượt chọn trên 492.842cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%128 lượt chọn trên 4.668cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,2%116 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

