Garen
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,3%được chọn trong 241 trên 7.216 trận
- Cấm
- 3,5%125 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 4,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 38,0%
- SoloQ
- 50,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 2,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante28 trận—SoloQ: 56,0% · 612 trận
- Ornn23 trận—SoloQ: 50,0% · 636 trận
- Jax15 trận—SoloQ: 56,6% · 925 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 52,3% · 430 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 47,6% · 515 trận
- Gragas10 trận—SoloQ: 50,5% · 390 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 52,9% · 314 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 51,4% · 605 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 43,7% · 1.151 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 52,9% · 649 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 53,0% · 302 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 46,7% · 460 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,6% · 514 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,0% · 667 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 52,2% · 439 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 47,3% · 830 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 48,9% · 869 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 53,6% · 252 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 51,0% · 388 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 46,3% · 95 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 47,0% · 593 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,1% · 1.072 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 51,9% · 258 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 47,9% · 1.118 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 50,7% · 229 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 56,8% · 465 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 43,2% · 81 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 53,3% · 210 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 47,9% · 1.168 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 48,2% · 1.073 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 47,2% · 878 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 52,7% · 421 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 48,3% · 422 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 53,9% · 687 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,8% · 565 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 48,5% · 518 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 50,2% · 253 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 51,1% · 700 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,7% · 441 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 53,6% · 222 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,4% · 1.053 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 51,7% · 302 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 49,5% · 182 trận
- Caitlyn23 trận—SoloQ: 50,6% · 1.207 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 49,2% · 1.722 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 50,5% · 1.733 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 47,4% · 532 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,0% · 1.422 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,6% · 1.838 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 53,2% · 725 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 45,6% · 649 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 46,1% · 1.270 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 50,8% · 724 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 53,0% · 217 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,5% · 503 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 48,1% · 729 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 54,4% · 1.075 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 55,7% · 388 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 47,6% · 1.228 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 52,8% · 707 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 48,4% · 1.578 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 47,8% · 795 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 51,2% · 647 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 46,5% · 1.640 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 50,5% · 869 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 51,7% · 679 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 48,2% · 789 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,1% · 570 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 53,2% · 1.187 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 53,3% · 938 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 53,9% · 321 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 50,7% · 537 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 49,7% · 749 trận
- Senna5 trận—SoloQ: 50,1% · 691 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%22.129 lượt chọn trên 752.856cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%175 lượt chọn trên 11.050cấm 3,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

