Hwei
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 9,0%được chọn trong 257 trên 2.850 trận
- Cấm
- 11,5%240 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 96% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 12,2%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 31,6 phút
- SoloQ
- 28,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 96% tướng đường giữa.
- Damage của độitop4%26% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop18%58% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 89 ở mid game và 86 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 59% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa568 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.016 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa1.415 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường giữa-6 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa-83 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa346 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion16 trận—SoloQ: 51,3% · 195 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 54,0% · 198 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 49,6% · 266 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 55,7% · 280 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: 54,8% · 62 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,3% · 174 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 51,2% · 320 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 48,7% · 335 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 53,6% · 151 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 52,0% · 250 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,7% · 298 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 54,9% · 244 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 45,0% · 251 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 50,7% · 209 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 58,7% · 189 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,1% · 281 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 54,5% · 253 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 54,7% · 397 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 51,7% · 377 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 55,2% · 496 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 45,0% · 120 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 51,2% · 334 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 60,9% · 69 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,7% · 298 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 56,9% · 102 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 53,3% · 152 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 60,6% · 66 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 60,5% · 86 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,3% · 537 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,3% · 374 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 53,2% · 451 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 56,5% · 46 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 52,6% · 302 trận
- Viktor30 trận60,0%chênh lệch +11,7 điểmSoloQ: 49,6% · 575 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 52,7% · 448 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 47,1% · 503 trận
- Aurora17 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 59,5% · 168 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 49,8% · 235 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 52,7% · 372 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 56,8% · 81 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 46,9% · 435 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 58,3% · 108 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 52,8% · 123 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 47,0% · 283 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 51,1% · 709 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 49,2% · 559 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 55,8% · 480 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,8% · 301 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 56,1% · 700 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 46,0% · 563 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 54,3% · 403 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 52,5% · 939 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 48,7% · 857 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 52,7% · 264 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 55,6% · 250 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 48,0% · 273 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 47,9% · 121 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 53,4% · 393 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,6% · 95 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 48,4% · 558 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 53,6% · 571 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 52,6% · 287 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 48,2% · 342 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 52,3% · 216 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 45,9% · 370 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 50,2% · 311 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 50,2% · 426 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 51,6% · 246 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,1% · 311 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 51,4% · 251 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 56,8% · 95 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 44,1% · 161 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 51,6% · 564 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,1% · 734 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%9.732 lượt chọn trên 483.219cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,1%179 lượt chọn trên 4.328cấm 12,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%35 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

