Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 5,2%được chọn trong 375 trên 7.218 trận
- Cấm
- 7,5%269 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 11,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,7%
- SoloQ
- 11,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,1 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 59%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop15%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 36 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên985 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên+119 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+212 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên979 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Camille22 trận—SoloQ: 53,9% · 818 trận
- Olaf22 trận—SoloQ: 52,9% · 435 trận
- Zaahen21 trận—SoloQ: 55,9% · 467 trận
- Garen15 trận—SoloQ: 43,4% · 925 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 50,6% · 502 trận
- Dr. Mundo13 trận—SoloQ: 44,4% · 311 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 53,4% · 923 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 47,9% · 313 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 48,7% · 476 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 48,7% · 277 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 53,7% · 242 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 42,5% · 400 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 50,4% · 236 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 45,9% · 453 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,2% · 454 trận
- Wukong37 trận51,4%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 49,2% · 726 trận
- Jarvan IV28 trận—SoloQ: 51,7% · 720 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 45,8% · 249 trận
- Nocturne21 trận—SoloQ: 48,8% · 242 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 54,7% · 344 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 53,6% · 194 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 50,8% · 845 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 42,9% · 168 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 47,7% · 707 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 56,9% · 791 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,3% · 418 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 40,4% · 52 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 62,2% · 37 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,0% · 383 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,5% · 743 trận
- Syndra29 trận—SoloQ: 49,9% · 866 trận
- Orianna24 trận—SoloQ: 52,2% · 372 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 47,7% · 897 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 52,5% · 718 trận
- Yone21 trận—SoloQ: 46,8% · 966 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 50,8% · 817 trận
- Cassiopeia11 trận—SoloQ: 57,1% · 147 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 47,9% · 303 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,7% · 614 trận
- Azir9 trận—SoloQ: 55,1% · 185 trận
- Mel9 trận—SoloQ: 48,8% · 123 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 50,7% · 215 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,5% · 340 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 46,0% · 335 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 47,1% · 410 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,9% · 831 trận
- Yunara37 trận54,1%chênh lệch +7,3 điểmSoloQ: 49,9% · 1.420 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 49,6% · 964 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 54,2% · 855 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 49,9% · 1.360 trận
- Sivir19 trận—SoloQ: 48,2% · 413 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 48,7% · 1.142 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 50,7% · 594 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 47,7% · 426 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 48,7% · 1.440 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 49,3% · 535 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,9% · 1.087 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 52,9% · 718 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 48,2% · 653 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 53,2% · 327 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 44,8% · 543 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,5% · 586 trận
- Lulu30 trận46,7%chênh lệch -5,0 điểmSoloQ: 49,6% · 1.307 trận
- Rell26 trận—SoloQ: 48,2% · 595 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 51,2% · 1.052 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 48,2% · 655 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 53,1% · 688 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 52,1% · 597 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 48,0% · 734 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 52,3% · 421 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 50,3% · 515 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 46,7% · 681 trận
- Bard11 trận—SoloQ: 50,7% · 586 trận
- Poppy11 trận—SoloQ: 48,7% · 154 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 46,4% · 1.357 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 52,7% · 298 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 48,4% · 1.002 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%18.189 lượt chọn trên 752.856cấm 11,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%223 lượt chọn trên 11.050cấm 8,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,1%70 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

