Jax
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,4%được chọn trong 163 trên 3.003 trận
- Cấm
- 7,3%159 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 12,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,9%
- SoloQ
- 12,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 56%
- SoloQ
- 59%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Sundered Sky và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Sundered Sky
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 85% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop15%33% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 36 ở mid game và 24 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 62% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên629 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên836 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên985 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên+119 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên+212 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên979 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 27 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,2% · 307 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 57,6% · 276 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 43,9% · 287 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 51,2% · 521 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 43,6% · 573 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 51,1% · 188 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 51,3% · 265 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: 49,1% · 230 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 45,1% · 324 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,3% · 614 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 51,0% · 930 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,8% · 939 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,2% · 514 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 52,5% · 345 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 47,8% · 347 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 50,6% · 699 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 51,0% · 1.019 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 53,7% · 294 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 50,6% · 1.154 trận
- Ezreal5 trận—SoloQ: 52,5% · 613 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 50,8% · 331 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 47,8% · 738 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 51,5% · 789 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 53,7% · 696 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 49,5% · 541 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 50,0% · 424 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 49,4% · 326 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 48,2% · 407 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 49,9% · 485 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 47,5% · 396 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,5% · 303 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,2% · 305 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,5% · 919 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%13.164 lượt chọn trên 492.842cấm 12,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,0%95 lượt chọn trên 4.668cấm 7,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,1%70 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

