Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,7%được chọn trong 219 trên 2.850 trận
- Cấm
- 14,0%291 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 30,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,5%
- SoloQ
- 30,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,2% · 560 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 53,1% · 337 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 47,0% · 611 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 49,4% · 482 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 48,8% · 475 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 50,4% · 262 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 53,9% · 317 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,5% · 609 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 51,9% · 345 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 47,5% · 301 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 44,3% · 314 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 47,4% · 384 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 47,2% · 599 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 49,7% · 489 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,8% · 458 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 48,5% · 740 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 54,4% · 663 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 56,2% · 242 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 50,3% · 890 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 56,7% · 238 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 48,1% · 260 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 56,5% · 92 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,5% · 622 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 46,9% · 469 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 51,9% · 700 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,8% · 171 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 48,1% · 135 trận
- Syndra33 trận48,5%chênh lệch +1,6 điểmSoloQ: 53,5% · 966 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 56,7% · 367 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 52,4% · 920 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 53,1% · 804 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 43,7% · 775 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 47,3% · 372 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 44,2% · 798 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 50,9% · 591 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 55,7% · 221 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 50,5% · 329 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 48,7% · 415 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 49,7% · 1.305 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,6% · 951 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,9% · 988 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,3% · 1.223 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 45,9% · 495 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,7% · 1.844 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,8% · 1.489 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,5% · 724 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,1% · 920 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 46,7% · 276 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,9% · 683 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 51,5% · 489 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,4% · 374 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 55,0% · 189 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 50,9% · 344 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 48,7% · 450 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 47,4% · 1.035 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 53,5% · 948 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 53,2% · 494 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 46,0% · 478 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 44,3% · 418 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,3% · 703 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 46,5% · 751 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 51,3% · 596 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 46,4% · 552 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 50,3% · 149 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 52,0% · 171 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 48,4% · 746 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 52,8% · 1.108 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,6% · 651 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 50,3% · 384 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 47,3% · 1.336 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%18.208 lượt chọn trên 483.219cấm 30,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,8%163 lượt chọn trên 4.328cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,7%105 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

