Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
21,7%Hạng 22 trên 173 tướng
Chọn
7,8%được chọn trong 234 trên 3.003 trận
Cấm
13,9%305 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 30,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid49,8% từ 44,3% đến 55,3% trên 219 trậnSoloQ 49,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,6 phútsoloQ 27,7 phút

Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    15,4%
    SoloQ
    30,9%
    Tỉ lệ cấm 15,4% ở nghiệp dư trên 1.653 trận, so với 30,9% ở soloQ trên 113.099 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,6 phút
    SoloQ
    27,7 phút
    Trung vị 29,6 phút ở nghiệp dư, so với 27,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện87% · 16.535
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt86% · 16.310
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 46 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)25% · 2.351
25%số trận ở soloQ
  1. Lich Bane
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
  2. Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
  3. Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Damage
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

575+47 so với 528
850-49 so với 899
1.069-110 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Locketướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
5,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra47,2% · kỳ vọng 46,4% · 36 trận+0,8 điểmSoloQ +3,7
ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • Renekton18 trận
    —SoloQ: 50,3% · 555 trận
  • K'Sante16 trận
    —SoloQ: 52,8% · 337 trận
  • Ambessa14 trận
    —SoloQ: 49,6% · 484 trận
  • Aatrox11 trận
    —SoloQ: 47,5% · 609 trận
  • Ornn11 trận
    —SoloQ: 49,1% · 477 trận
Jungle15 tướng
  • Wukong22 trận
    —SoloQ: 48,8% · 726 trận
  • Jarvan IV18 trận
    —SoloQ: 54,7% · 669 trận
  • Xin Zhao14 trận
    —SoloQ: 57,0% · 244 trận
  • Lee Sin13 trận
    —SoloQ: 50,1% · 877 trận
  • Nocturne11 trận
    —SoloQ: 57,8% · 232 trận
Mid11 tướng
  • Syndra36 trận
    47,2%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 53,3% · 953 trận
  • Orianna28 trận
    —SoloQ: 56,5% · 372 trận
  • Viktor26 trận
    —SoloQ: 52,9% · 896 trận
  • Ahri15 trận
    —SoloQ: 52,9% · 800 trận
  • Galio9 trận
    —SoloQ: 43,9% · 766 trận
ADC15 tướng
  • Yunara29 trận
    —SoloQ: 48,8% · 1.275 trận
  • Ezreal22 trận
    —SoloQ: 55,3% · 939 trận
  • Kai'Sa18 trận
    —SoloQ: 51,3% · 1.225 trận
  • Caitlyn17 trận
    —SoloQ: 52,4% · 969 trận
  • Xayah15 trận
    —SoloQ: 46,0% · 500 trận
Support15 tướng
  • Lulu27 trận
    —SoloQ: 47,1% · 1.024 trận
  • Nautilus19 trận
    —SoloQ: 53,7% · 939 trận
  • Milio15 trận
    —SoloQ: 53,0% · 481 trận
  • Rakan15 trận
    —SoloQ: 45,8% · 483 trận
  • Leona13 trận
    —SoloQ: 47,3% · 744 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+3,8%18.584 lượt chọn trên 492.845cấm 30,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư3,7%175 lượt chọn trên 4.668cấm 15,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp4,7%105 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

27,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 7,9%G166 trận trên 834
  • 7,6%G263 trận trên 834
  • 6,2%G3+23 trận trên 371
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 66 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.