Locke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,8%được chọn trong 234 trên 3.003 trận
- Cấm
- 13,9%305 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 30,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,4%
- SoloQ
- 30,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop6%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop17%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 76 ở lane, 26 ở mid game và 20 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 95% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa850 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa1.069 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa+544 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa+779 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa562 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 3 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 3 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 50,3% · 555 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 52,8% · 337 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 49,6% · 484 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 47,5% · 609 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 49,1% · 477 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 50,8% · 258 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,3% · 598 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,7% · 320 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 47,4% · 378 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 51,3% · 349 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 47,0% · 298 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 49,7% · 489 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 44,8% · 310 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 47,1% · 596 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 50,8% · 447 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 48,8% · 726 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 54,7% · 669 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 57,0% · 244 trận
- Lee Sin13 trận—SoloQ: 50,1% · 877 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 57,8% · 232 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 48,4% · 248 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,5% · 614 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 55,9% · 93 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 46,8% · 462 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 52,1% · 697 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 52,7% · 167 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,2% · 86 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 47,1% · 887 trận
- Syndra36 trận47,2%chênh lệch +0,8 điểmSoloQ: 53,3% · 953 trận
- Orianna28 trận—SoloQ: 56,5% · 372 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 52,9% · 896 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 52,9% · 800 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 43,9% · 766 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 46,9% · 371 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 44,3% · 785 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,1% · 323 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 49,3% · 412 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,7% · 582 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 54,9% · 215 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 48,8% · 1.275 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 55,3% · 939 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 51,3% · 1.225 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 52,4% · 969 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,0% · 500 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 48,5% · 1.830 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 50,9% · 1.455 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,6% · 715 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,7% · 911 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 46,9% · 273 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 48,8% · 676 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 52,5% · 484 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 48,7% · 454 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,9% · 376 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 54,7% · 190 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 47,1% · 1.024 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 53,7% · 939 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 53,0% · 481 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 45,8% · 483 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,3% · 744 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 53,6% · 689 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 44,1% · 415 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 51,3% · 587 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 47,1% · 546 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 48,8% · 742 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 49,7% · 149 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 45,1% · 652 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 53,1% · 1.095 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,1% · 1.342 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%18.584 lượt chọn trên 492.845cấm 30,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,7%175 lượt chọn trên 4.668cấm 15,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,7%105 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

