Nasus
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 8,0%được chọn trong 1.461 trên 18.319 trận
- Cấm
- 12,0%2.091 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 6,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.FrontlineĐể đồng đội gánhSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,0%
- SoloQ
- 47,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,0%
- SoloQ
- 6,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Trinity Force, Frozen Heart và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Frozen Heart
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop3%1.491 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop10%hạng 90 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 13 ở lane, 63 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 50% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa473 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa942 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa1.210 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa-220 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữa+62 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa2,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa55% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 90 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton13 trận—SoloQ: 63,9% · 61 trận
- Garen12 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 43,0% · 179 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 38,0% · 50 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 47,3% · 112 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 39,0% · 41 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 47,4% · 154 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 58,8% · 51 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 49,0% · 49 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 44,2% · 95 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 45,9% · 122 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 50,8% · 183 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 55,8% · 43 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 45,5% · 132 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 49,4% · 425 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 43,9% · 98 trận
- Nocturne15 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 44,9% · 167 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 43,8% · 89 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,3% · 129 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 39,8% · 103 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 55,9% · 68 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 52,6% · 154 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 52,8% · 216 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: — · 7 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 41,2% · 68 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 42,6% · 47 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 51,7% · 242 trận
- Galio14 trận—SoloQ: 51,5% · 163 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,0% · 134 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 54,7% · 95 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 53,3% · 120 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 40,0% · 95 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 39,7% · 63 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,5% · 163 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 41,8% · 79 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 48,6% · 74 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 40,1% · 192 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 34,1% · 85 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 44,5% · 110 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,5% · 179 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 46,0% · 396 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 42,8% · 208 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 52,3% · 239 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 47,1% · 365 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 51,6% · 426 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 42,1% · 252 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 50,0% · 56 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 50,8% · 238 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 43,5% · 115 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 43,1% · 160 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,3% · 189 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Nautilus34 trận58,8%chênh lệch +2,2 điểmSoloQ: 51,5% · 274 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 48,1% · 295 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 41,5% · 135 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 41,6% · 113 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 59,3% · 81 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 43,9% · 180 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 48,6% · 146 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 46,2% · 158 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 50,3% · 151 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 42,8% · 145 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 56,3% · 80 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 43,0% · 107 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 39,3% · 313 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 55,6% · 117 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 41,5% · 82 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.598 lượt chọn trên 682.027cấm 6,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%112 lượt chọn trên 24.310cấm 9,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

