Pyke
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,1%được chọn trong 142 trên 6.926 trận
- Cấm
- 6,5%223 lượt cấm trên 3.430 trận, so với 34,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 372.957 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Umbral Glaive, Youmuu's Ghostblade và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng hỗ trợ.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 63,3%
- SoloQ
- 49,5%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 34,8%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Umbral Glaive, Youmuu's Ghostblade và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Youmuu's Ghostblade
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng hỗ trợ.
- Map pressuretop5%6,6 · tướng hỗ trợ: 4,5
- Hạ gục trong solotop5%27% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 56 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 97% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ288 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng hỗ trợ373 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ386 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+399 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 97 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+680 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ6,6 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng hỗ trợ380 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ43% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ27% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ11% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,4% · 340 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 48,3% · 458 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 50,8% · 592 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 50,3% · 760 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 52,6% · 407 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 50,8% · 372 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,3% · 413 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,8% · 514 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,3% · 495 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 56,5% · 315 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,4% · 482 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,1% · 1.155 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,8% · 793 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 47,5% · 646 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 54,7% · 159 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 53,8% · 351 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 51,4% · 1.014 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,8% · 984 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 44,2% · 423 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 45,5% · 497 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 52,3% · 279 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 55,4% · 523 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,0% · 1.672 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,5% · 1.093 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,6% · 638 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 54,4% · 1.247 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 49,0% · 777 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,7% · 779 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,9% · 739 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 53,2% · 1.696 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,1% · 364 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 53,9% · 466 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,0% · 930 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 47,1% · 845 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,9% · 1.431 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,3% · 784 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 50,3% · 555 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 47,1% · 1.320 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,5% · 1.759 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 44,9% · 1.132 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 48,9% · 652 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%20.510 lượt chọn trên 745.910cấm 34,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%101 lượt chọn trên 10.426cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%18 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

