Shyvana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Shyvana với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,1%được chọn trong 232 trên 2.850 trận
- Cấm
- 7,2%150 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 6,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhFarm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightPokeFarm rừng nhiều
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 2,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,2%
- SoloQ
- 6,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Spear of Shojin và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Spear of Shojin
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Farm rừng trước hết: farm nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Farm rừngtop2%73 · tướng đi rừng: 66
- Chống chịu sát thươngtop8%1.266 · tướng đi rừng: 855
- Đánh teamfighttop9%56% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Poke
- Farm rừng nhiều
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ít CC
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 25 ở lane, 37 ở mid game và 54 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 63% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng353 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng765 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng1.069 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng+125 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng+184 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng3,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng1.266 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng56% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 66 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng73 · trung vị 66
- Invade · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 49,2% · 313 trận
- Garen10 trận—SoloQ: 51,3% · 380 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 50,2% · 207 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 48,5% · 326 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 47,6% · 206 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 52,6% · 397 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 52,4% · 317 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 53,3% · 381 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 47,1% · 210 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 48,4% · 250 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 45,6% · 250 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 56,3% · 222 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 51,4% · 354 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 51,7% · 180 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,1% · 520 trận
- Wukong25 trận—SoloQ: 49,2% · 596 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 50,5% · 424 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 47,9% · 167 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 57,3% · 192 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 47,8% · 381 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 37,9% · 391 trận
- Amumu7 trận—SoloQ: 47,3% · 93 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 57,0% · 93 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 47,8% · 381 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 55,4% · 92 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 47,6% · 458 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 49,2% · 128 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 50,8% · 599 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 48,9% · 611 trận
- Ahri18 trận—SoloQ: 46,6% · 625 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 50,0% · 194 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 39,9% · 303 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 53,1% · 469 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 47,8% · 205 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 53,6% · 233 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,0% · 568 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 40,0% · 80 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 49,2% · 1.088 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 46,5% · 411 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 51,4% · 708 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 47,9% · 933 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 45,6% · 699 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,6% · 935 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,6% · 1.097 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 47,0% · 185 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 47,6% · 317 trận
- Kog'Maw7 trận—SoloQ: 46,1% · 165 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,5% · 467 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,0% · 425 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 43,8% · 128 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 55,1% · 323 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 49,0% · 251 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 51,4% · 356 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 51,5% · 742 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 45,1% · 377 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 50,9% · 666 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 47,0% · 266 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 48,9% · 444 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,3% · 547 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 50,0% · 256 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 51,7% · 362 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 52,7% · 465 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 43,3% · 883 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,4%11.796 lượt chọn trên 483.219cấm 6,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,1%179 lượt chọn trên 4.328cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

