Sylas
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 23,3%được chọn trong 4.194 trên 18.033 trận
- Cấm
- 24,4%4.178 lượt cấm trên 17.100 trận, so với 24,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Thời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 75).
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Malphite ở nghiệp dư: +18,3 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.+18,3 điểm31 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 75).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop25%929 · tướng đường trên: 868
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 70 ở lane, 75 ở mid game và 58 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 67% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên639 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên929 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường trên1.105 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên+273 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên+268 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường trên909 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên29% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Malphite ở nghiệp dư: +18,3 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar41 trận51,2%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 49,2% · 463 trận
- Malphite31 trận64,5%chênh lệch +18,3 điểmSoloQ: 54,6% · 881 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 45,0% · 60 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 40,5% · 74 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 48,3% · 118 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 52,5% · 158 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 43,2% · 81 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 36,1% · 61 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,8% · 85 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 40,3% · 77 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 50,7% · 661 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 48,0% · 175 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 52,5% · 120 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 48,6% · 175 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 45,4% · 97 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 42,5% · 73 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 41,9% · 31 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 45,2% · 219 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,6% · 111 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,7% · 355 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 46,9% · 239 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,8% · 205 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 52,7% · 258 trận
- Vex15 trận—SoloQ: 48,5% · 101 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 51,7% · 263 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 49,2% · 187 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 48,8% · 205 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 45,0% · 120 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 50,9% · 218 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 46,3% · 95 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 52,7% · 74 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 50,6% · 176 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Veigar5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 39,4% · 203 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 55,6% · 322 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 46,5% · 303 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 49,8% · 275 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 43,2% · 220 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 47,8% · 655 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,8% · 380 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 49,9% · 595 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 55,9% · 111 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 45,6% · 171 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 60,3% · 78 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 49,1% · 216 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 53,2% · 62 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 53,4% · 343 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 44,1% · 145 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,8% · 126 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 49,3% · 278 trận
- Seraphine26 trận—SoloQ: 44,4% · 99 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 51,0% · 384 trận
- Leona18 trận—SoloQ: 47,5% · 223 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 50,4% · 365 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 47,1% · 658 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 48,3% · 180 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 46,4% · 140 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 45,8% · 371 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 49,3% · 223 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 62,8% · 86 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 51,6% · 182 trận
- Yuumi7 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 54,6% · 163 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.930 lượt chọn trên 674.203cấm 24,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%164 lượt chọn trên 23.550cấm 24,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

