Sylas
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 13,1%được chọn trong 393 trên 3.010 trận
- Cấm
- 20,1%441 lượt cấm trên 2.190 trận, so với 19,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,0%
- SoloQ
- 48,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 76%
- SoloQ
- 68%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 87% tướng đường giữa.
- Map pressuretop14%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 91 ở lane, 59 ở mid game và 42 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 55% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa599 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa927 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa1.155 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa-44 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa-43 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa815 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 35 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 47,1% · 399 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 58,3% · 290 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 49,3% · 298 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,7% · 513 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 55,3% · 284 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 46,2% · 465 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 46,9% · 213 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,8% · 423 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 58,5% · 130 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 46,5% · 325 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 46,2% · 342 trận
- Urgot6 trận—SoloQ: 44,2% · 231 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 49,7% · 376 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 45,4% · 273 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 46,3% · 283 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 52,9% · 605 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 45,0% · 711 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 57,4% · 223 trận
- Shyvana11 trận—SoloQ: 60,5% · 299 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 57,1% · 198 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 53,6% · 153 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 45,5% · 587 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,5% · 576 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 48,5% · 786 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,4% · 729 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 56,3% · 206 trận
- Ahri42 trận40,5%chênh lệch -12,5 điểmSoloQ: 47,9% · 1.193 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 50,3% · 588 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 47,8% · 557 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 49,8% · 644 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 50,4% · 284 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 51,6% · 283 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 51,8% · 137 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 52,6% · 211 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 42,0% · 207 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,3% · 582 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 48,8% · 726 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 46,8% · 410 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 44,4% · 232 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 51,1% · 617 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 46,2% · 1.199 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 45,4% · 788 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 50,7% · 1.020 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 50,0% · 1.409 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,5% · 1.097 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 52,1% · 313 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 51,6% · 719 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,7% · 143 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 50,0% · 402 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 48,0% · 794 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 47,3% · 169 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 47,3% · 566 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 55,6% · 293 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 46,3% · 380 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,7% · 427 trận
- Seraphine25 trận—SoloQ: 49,4% · 553 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 52,5% · 933 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 47,9% · 812 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 50,9% · 877 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 46,2% · 489 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 44,1% · 658 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 49,6% · 347 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 55,4% · 130 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 50,0% · 476 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 47,6% · 808 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 44,5% · 355 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,7% · 967 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,2% · 723 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 52,1% · 428 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 46,7% · 381 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%15.327 lượt chọn trên 492.845cấm 19,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,5%162 lượt chọn trên 4.668cấm 20,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,2%72 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

