Syndra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 11,4%được chọn trong 2.088 trên 18.319 trận
- Cấm
- 20,0%3.477 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 7,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 19,8%
- SoloQ
- 7,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Blackfire Torch, Hextech Rocketbelt và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Hextech Rocketbelt
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top4%1,4 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 51 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ533 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ917 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ1.308 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ-105 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số xạ thủ-268 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số xạ thủ262 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủhạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion9 trận—SoloQ: 57,6% · 33 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 59,2% · 103 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 63,2% · 76 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,6% · 176 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 46,1% · 271 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 53,8% · 182 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 53,5% · 316 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 40,4% · 47 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,3% · 180 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 54,5% · 66 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 57,3% · 157 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 42,9% · 189 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 58,7% · 126 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 48,9% · 219 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 71,1% · 38 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 54,8% · 135 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 44,0% · 84 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 53,2% · 111 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.381 lượt chọn trên 682.028cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%64 lượt chọn trên 24.310cấm 19,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
38,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,5%G120 trận trên 4.222
- 0,4%G217 trận trên 4.222
- 0,6%G3+11 trận trên 1.821
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

