Taliyah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,2%được chọn trong 291 trên 6.905 trận
- Cấm
- 3,0%104 lượt cấm trên 3.418 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 372.957 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureCCDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 1,0%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top8%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop9%4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop25%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 79 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa538 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa-324 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 55,6% · 293 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 52,8% · 252 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 51,7% · 298 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 53,3% · 214 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,0% · 150 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 52,9% · 204 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 52,3% · 155 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 50,5% · 101 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 55,2% · 181 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,0% · 244 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 52,6% · 194 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,2% · 293 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 54,0% · 150 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 56,1% · 280 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,6% · 380 trận
- Wukong39 trận48,7%chênh lệch -4,8 điểmSoloQ: 55,4% · 397 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 54,6% · 196 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 55,0% · 149 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 50,0% · 340 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 54,6% · 119 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,3% · 412 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,1% · 545 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,5% · 532 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 53,0% · 100 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 55,7% · 359 trận
- Volibear5 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 49,0% · 635 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 52,1% · 434 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 48,4% · 599 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 50,2% · 267 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 51,5% · 200 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 53,8% · 236 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 50,0% · 156 trận
- Azir10 trận—SoloQ: 47,0% · 100 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 57,2% · 159 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 50,5% · 368 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 55,3% · 376 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 47,2% · 358 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 47,5% · 101 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 54,6% · 163 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 52,1% · 121 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 50,7% · 746 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 48,6% · 492 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 49,4% · 581 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 47,0% · 559 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 49,4% · 314 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 54,5% · 759 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,4% · 422 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 49,5% · 733 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 44,9% · 303 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 53,7% · 641 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 54,4% · 344 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 45,2% · 93 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 47,5% · 221 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 54,6% · 207 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 55,1% · 78 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 55,3% · 340 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 51,0% · 696 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 52,6% · 626 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 53,4% · 348 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 46,0% · 365 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 47,1% · 382 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 49,4% · 330 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 49,5% · 380 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 51,9% · 372 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 53,4% · 281 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 57,0% · 235 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 48,6% · 325 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 57,7% · 78 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,3% · 802 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 47,1% · 329 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.505 lượt chọn trên 745.908cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%183 lượt chọn trên 10.426cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,0%68 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

