Taliyah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,2%được chọn trong 304 trên 7.218 trận
- Cấm
- 3,3%117 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureCCDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top8%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop9%4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop25%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 79 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa538 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa-324 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 56,2% · 290 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 53,9% · 243 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 51,4% · 292 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 50,0% · 184 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 53,1% · 207 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 52,5% · 200 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 52,3% · 151 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 56,0% · 277 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 56,1% · 180 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 49,4% · 243 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 50,5% · 291 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 54,4% · 149 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,0% · 377 trận
- Wukong40 trận50,0%chênh lệch -3,4 điểmSoloQ: 55,2% · 395 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 54,7% · 190 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 49,0% · 343 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 53,8% · 119 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 52,2% · 534 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,0% · 402 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 51,8% · 521 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 52,0% · 98 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 55,6% · 354 trận
- Volibear5 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 48,3% · 634 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 48,2% · 595 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 52,3% · 421 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 49,8% · 261 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 51,3% · 197 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 53,2% · 231 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Azir11 trận—SoloQ: 47,0% · 100 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 57,7% · 156 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,2% · 354 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 50,6% · 360 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 54,9% · 375 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 54,0% · 161 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 51,2% · 246 trận
- Yunara28 trận—SoloQ: 51,0% · 732 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 48,6% · 486 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 48,7% · 567 trận
- Xayah18 trận—SoloQ: 49,4% · 314 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 47,0% · 547 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 54,6% · 747 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,5% · 423 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 49,9% · 726 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 44,6% · 296 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 54,7% · 342 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 53,5% · 637 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 46,5% · 217 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 54,3% · 208 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 59,0% · 161 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 55,7% · 336 trận
- Lulu30 trận63,3%chênh lệch +7,6 điểmSoloQ: 51,2% · 684 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 52,2% · 619 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 53,5% · 346 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 49,7% · 328 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 46,0% · 363 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 46,5% · 372 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 49,9% · 375 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 51,8% · 367 trận
- Milio11 trận—SoloQ: 54,2% · 275 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 57,3% · 234 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,1% · 316 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 48,4% · 797 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 47,7% · 327 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%9.581 lượt chọn trên 752.860cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%196 lượt chọn trên 11.050cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,0%68 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

