Taliyah
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 6,3%được chọn trong 1.127 trên 17.953 trận
- Cấm
- 5,2%877 lượt cấm trên 17.025 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.Map pressureCCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,2%
- SoloQ
- 52,4%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.
- Map pressuretop5%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
- Damage của độitop5%23% · tướng đi rừng: 17%
- Khống chế (CC)top15%1,1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 90 ở lane, 96 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng417 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng958 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1.225 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+369 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+524 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng319 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 16 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
- Invade · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante22 trận—SoloQ: 55,3% · 385 trận
- Olaf17 trận—SoloQ: 48,4% · 306 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 54,8% · 219 trận
- Dr. Mundo15 trận—SoloQ: 44,8% · 145 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 55,1% · 276 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 54,5% · 277 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 50,0% · 210 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 39,1% · 133 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 53,5% · 548 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 52,8% · 108 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 52,8% · 390 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,7% · 356 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 51,1% · 135 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,6% · 212 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 49,6% · 280 trận
- Lee Sin52 trận55,8%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 53,4% · 1.415 trận
- Wukong39 trận56,4%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 53,5% · 159 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 54,6% · 359 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 54,6% · 282 trận
- Xin Zhao20 trận—SoloQ: 58,4% · 166 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 57,6% · 210 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 52,8% · 178 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 54,5% · 154 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 51,8% · 465 trận
- Naafiri9 trận—SoloQ: 57,9% · 133 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Elise8 trận—SoloQ: 46,8% · 220 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 56,3% · 302 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 60,2% · 241 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 50,2% · 237 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 52,4% · 361 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 53,1% · 292 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 47,0% · 530 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 51,5% · 548 trận
- Viktor25 trận—SoloQ: 54,6% · 425 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 52,0% · 277 trận
- Yone14 trận—SoloQ: 56,1% · 351 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 51,6% · 308 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 53,5% · 213 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 51,3% · 152 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 52,7% · 330 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 53,0% · 313 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 53,0% · 313 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 51,6% · 161 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 58,2% · 349 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 52,1% · 484 trận
- Mel9 trận—SoloQ: 59,6% · 47 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 48,5% · 233 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 48,8% · 365 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 46,8% · 263 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 57,7% · 241 trận
- Ezreal34 trận55,9%chênh lệch -5,7 điểmSoloQ: 55,2% · 614 trận
- Jhin32 trận46,9%chênh lệch -14,5 điểmSoloQ: 49,8% · 1.042 trận
- Yunara31 trận61,3%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 51,9% · 613 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 52,7% · 999 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 54,2% · 419 trận
- Aphelios24 trận—SoloQ: 54,0% · 752 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 50,0% · 130 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 48,2% · 521 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 50,4% · 240 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 51,8% · 465 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 45,4% · 130 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 56,9% · 385 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 50,6% · 312 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 53,4% · 352 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 54,5% · 167 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 52,1% · 355 trận
- Braum33 trận39,4%chênh lệch -15,3 điểmSoloQ: 51,0% · 261 trận
- Nautilus30 trận56,7%chênh lệch -1,8 điểmSoloQ: 54,8% · 692 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 57,7% · 664 trận
- Seraphine29 trận—SoloQ: 47,3% · 148 trận
- Blitzcrank26 trận—SoloQ: 50,5% · 523 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 48,5% · 392 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 48,6% · 728 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 47,3% · 383 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 56,4% · 149 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 51,5% · 227 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 54,4% · 364 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 57,3% · 110 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 55,3% · 438 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 56,3% · 213 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 52,2% · 494 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.652 lượt chọn trên 674.206cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%245 lượt chọn trên 23.550cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

