Tristana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 12,7%được chọn trong 920 trên 7.218 trận
- Cấm
- 11,8%421 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 12,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
1 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 11,0%
- SoloQ
- 12,9%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Infinity Edge và Navori Flickerblade: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Infinity Edge
Navori Flickerblade
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.
- Damage của độitop18%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 6 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 96% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa753 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa1.015 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+536 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+800 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa405 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sivir16 trận—SoloQ: 43,5% · 138 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 49,1% · 175 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 45,4% · 284 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 47,3% · 459 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 48,6% · 414 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 50,1% · 409 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 46,0% · 298 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 50,7% · 205 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 49,1% · 338 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 49,5% · 184 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 57,6% · 238 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,9% · 191 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 53,0% · 281 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 42,2% · 180 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,3% · 201 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 43,8% · 96 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 44,8% · 413 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%5.115 lượt chọn trên 752.860cấm 12,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%71 lượt chọn trên 11.050cấm 11,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%22 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
16,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,0%G122 trận trên 2.215
- 1,5%G234 trận trên 2.215
- 1,7%G3+12 trận trên 713
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

