Tristana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 8,9%được chọn trong 1.608 trên 17.985 trận
- Cấm
- 6,8%1.159 lượt cấm trên 17.053 trận, so với 14,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 14,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Navori Flickerblade và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Navori Flickerblade
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 82% tướng đường giữa.
- Damage của độitop18%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít CC
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 6 ở mid game và 14 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 96% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa753 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa1.015 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+536 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa+800 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa3,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa405 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante11 trận—SoloQ: 50,0% · 156 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 49,2% · 126 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 47,5% · 40 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 46,7% · 107 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 52,3% · 86 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 47,1% · 34 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 56,3% · 32 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 53,8% · 184 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 35,7% · 42 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 30,3% · 33 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 48,2% · 166 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 43,4% · 76 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,1% · 180 trận
- Lee Sin22 trận—SoloQ: 42,2% · 417 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 43,8% · 64 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 40,6% · 128 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 51,9% · 131 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 56,0% · 100 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 50,0% · 112 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 44,8% · 201 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 48,3% · 60 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 39,3% · 145 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 41,2% · 51 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 43,6% · 55 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 47,4% · 95 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 50,6% · 87 trận
- Galio24 trận—SoloQ: 46,1% · 230 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,2% · 207 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 54,1% · 111 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 49,7% · 195 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 46,1% · 230 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: 35,3% · 34 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 45,5% · 44 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 44,9% · 89 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 43,4% · 166 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,4% · 141 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,1% · 129 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 41,9% · 418 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 50,3% · 318 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 49,7% · 179 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 40,4% · 52 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 47,3% · 186 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 49,9% · 411 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 58,6% · 251 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 53,1% · 145 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 44,6% · 121 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 50,7% · 280 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 43,6% · 179 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 45,8% · 96 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 43,8% · 105 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 48,2% · 56 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 49,4% · 83 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 45,6% · 274 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 49,8% · 289 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 43,8% · 153 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 41,9% · 186 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 42,3% · 97 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 56,9% · 65 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 45,8% · 284 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 57,7% · 78 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 41,7% · 151 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,9% · 140 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 46,4% · 69 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 39,8% · 133 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,6% · 153 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.362 lượt chọn trên 674.205cấm 14,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%145 lượt chọn trên 23.550cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%22 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

