Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
16,2%Hạng 45 trên 173 tướng
Chọn
7,6%được chọn trong 1.394 trên 18.319 trận
Cấm
8,6%1.495 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 4,2% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Support45,7% từ 39,6% đến 51,9% trên 175 trậnSoloQ 46,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,6 phútsoloQ 27,3 phút

Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,5%
    SoloQ
    1,0%
    0,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,0% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    8,2%
    SoloQ
    4,2%
    Tỉ lệ cấm 8,2% ở nghiệp dư trên 11.485 trận, so với 4,2% ở soloQ trên 148.633 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,6 phút
    SoloQ
    27,3 phút
    Trung vị 30,6 phút ở nghiệp dư, so với 27,3 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Horizon Focus và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThiên Thạch Bí Ẩn85% · 5.974
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Hồi Máu85% · 5.984
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 99% · 81 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)18% · 217
18%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Horizon Focus
  3. Shadowflame
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 100% tướng hỗ trợ.

  1. Damage của độitop1%18% · tướng hỗ trợ: 9%
  2. Hạ gục trong solotop19%23% · tướng hỗ trợ: 17%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng hỗ trợ khác

  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít map pressure
  • Ít teamfight

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 96 ở lane, 99 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.

478+190 so với 288
804+462 so với 342
921+533 so với 388
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Xerathtướng hỗ trợ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 81% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng hỗ trợ
4,9lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng hỗ trợ: 4,5.

Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng hỗ trợ478 · trung vị 288
  • Damage ở mid game · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ804 · trung vị 342
  • Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số tướng hỗ trợ921 · trung vị 388
  • Gold ở phút 15 · hạng 83 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+341 · trung vị +105
  • Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+494 · trung vị +193
  • Map pressure · hạng 15 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,9 · trung vị 4,5
  • Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ200 · trung vị 393
  • Đánh teamfight · hạng 17 trên 100 trong số tướng hỗ trợ48% · trung vị 54%
  • Hạ gục trong solo · hạng 81 trên 100 trong số tướng hỗ trợ23% · trung vị 17%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 29 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1 · trung vị 1
  • Damage của đội · hạng 100 trên 100 trong số tướng hỗ trợ18% · trung vị 9%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • Jax8 trận
    —SoloQ: 42,2% · 230 trận
  • Zaahen8 trận
    —SoloQ: 55,6% · 99 trận
  • Cho'Gath7 trận
    —SoloQ: 42,0% · 50 trận
  • Gnar7 trận
    —SoloQ: 48,3% · 145 trận
  • Malphite6 trận
    —SoloQ: 44,8% · 250 trận
Jungle11 tướng
  • Lee Sin16 trận
    —SoloQ: 42,2% · 836 trận
  • Jarvan IV14 trận
    —SoloQ: 47,4% · 287 trận
  • Wukong12 trận
    —SoloQ: 45,3% · 159 trận
  • Qiyana11 trận
    —SoloQ: 46,1% · 369 trận
  • Vi11 trận
    —SoloQ: 50,5% · 202 trận
Mid13 tướng
  • Ahri14 trận
    —SoloQ: 45,7% · 280 trận
  • Syndra11 trận
    —SoloQ: 50,3% · 300 trận
  • Vex9 trận
    —SoloQ: 41,4% · 111 trận
  • Galio8 trận
    —SoloQ: 44,4% · 232 trận
  • Locke8 trận
    —SoloQ: 47,0% · 317 trận
ADC14 tướng
  • Caitlyn33 trận
    36,4%chênh lệch -7,0 điểmSoloQ: 50,4% · 512 trận
  • Ezreal15 trận
    —SoloQ: 55,2% · 585 trận
  • Yunara15 trận
    —SoloQ: 48,4% · 510 trận
  • Kai'Sa14 trận
    —SoloQ: 43,2% · 888 trận
  • Jinx11 trận
    —SoloQ: 42,1% · 458 trận
Support16 tướng
  • Nautilus19 trận
    —SoloQ: 43,2% · 579 trận
  • Blitzcrank17 trận
    —SoloQ: 45,2% · 549 trận
  • Lulu15 trận
    —SoloQ: 47,5% · 551 trận
  • Lux11 trận
    —SoloQ: 52,2% · 249 trận
  • Rakan10 trận
    —SoloQ: 46,7% · 137 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Support

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,0%6.957 lượt chọn trên 682.027cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,5%112 lượt chọn trên 24.310cấm 8,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

13,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support
  • 0,9%G136 trận trên 4.222
  • 0,8%G234 trận trên 4.222
  • 1,1%G3+20 trận trên 1.821
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 36 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.